Ngân hàng Nhà nước nâng tỷ giá trung tâm lên kỷ lục
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 18:52 (17/09/2026)
| Hôm nay (17/09/2026) | Hôm qua (16/09/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,795.00
25
|
26,205.00
25
|
25,770.00 | 26,180.00 |
EUR |
29,090.54
172
|
30,624.71
181
|
29,262.63 | 30,805.92 |
JPY |
161.31
0.59
|
172.44
0.65
|
161.91 | 173.09 |
KRW |
16.25
0.21
|
19.59
0.26
|
16.46 | 19.85 |
SGD |
19,855.59
38.5
|
20,740.25
40.3
|
19,894.19 | 20,780.60 |
AUD |
18,035.83
28.2
|
18,801.76
29.4
|
18,064.07 | 18,831.23 |
CAD |
18,128.65
52.7
|
18,898.52
55.0
|
18,181.41 | 18,953.55 |
CHF |
30,718.11
232
|
32,022.62
242
|
30,951.06 | 32,265.51 |
CNY |
3,780.39
2.90
|
3,940.94
3.02
|
3,777.49 | 3,937.92 |
DKK |
0.00 |
4,070.35
24.1
|
0.00 | 4,094.54 |
GBP |
33,957.55
185
|
35,399.63
193
|
34,142.69 | 35,592.68 |
HKD |
3,222.60
2.73
|
3,379.68
2.85
|
3,219.87 | 3,376.82 |
INR |
0.00 |
281.25
0.31
|
0.00 | 280.94 |
KWD |
0.00 |
88,251.84
1.41
|
0.00 | 88,253.26 |
MYR |
0.00 |
6,418.84
16.6
|
0.00 | 6,435.45 |
NOK |
0.00 |
2,820.89
21.0
|
0.00 | 2,841.90 |
RUB |
0.00 |
324.75
0.70
|
0.00 | 325.46 |
SAR |
0.00 |
7,182.22
5.56
|
0.00 | 7,176.66 |
SEK |
0.00 |
2,706.46
10.3
|
0.00 | 2,716.84 |
THB |
687.76
2.03
|
796.59
2.35
|
689.79 | 798.94 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).