Tỷ giá trung tâm lập kỷ lục
Ngân hàng Nhà nước sáng nay nâng tỷ giá trung tâm lên 25.306 đồng, mức cao nhất từ trước đến nay, còn các nhà băng niêm yết quanh 26.540 đồng, cách đỉnh cũ khoảng 30 đồng.
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 15:24 (29/07/2026)
| Hôm nay (29/07/2026) | Hôm qua (28/07/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
26,120.00
5
|
26,530.00
5
|
26,115.00 | 26,525.00 |
EUR |
29,228.38
51.7
|
30,769.24
54.4
|
29,176.64 | 30,714.78 |
JPY |
154.49
0.05
|
165.96
0.06
|
154.44 | 165.90 |
KRW |
15.66
0.16
|
18.88
0.19
|
15.50 | 18.69 |
SGD |
19,851.74
2.36
|
20,735.83
2.48
|
19,854.11 | 20,738.32 |
AUD |
17,899.43
22.2
|
18,659.22
23.2
|
17,921.69 | 18,682.43 |
CAD |
18,206.90
29.2
|
18,979.73
30.4
|
18,177.65 | 18,949.25 |
CHF |
31,341.38
1.70
|
32,671.74
1.77
|
31,343.08 | 32,673.52 |
CNY |
3,791.42
2.25
|
3,952.36
2.33
|
3,793.67 | 3,954.70 |
DKK |
0.00 |
4,090.14
7.48
|
0.00 | 4,082.65 |
GBP |
34,107.48
14.1
|
35,555.25
14.7
|
34,093.30 | 35,540.48 |
HKD |
3,264.35
0.78
|
3,423.39
0.81
|
3,263.56 | 3,422.57 |
INR |
0.00 |
284.98
0.20
|
0.00 | 284.78 |
KWD |
0.00 |
89,179.39
12.0
|
0.00 | 89,191.44 |
MYR |
0.00 |
6,518.06
3.54
|
0.00 | 6,521.61 |
NOK |
0.00 |
2,780.64
1.63
|
0.00 | 2,782.27 |
RUB |
0.00 |
352.80
2.89
|
0.00 | 355.69 |
SAR |
0.00 |
7,276.72
1.19
|
0.00 | 7,275.53 |
SEK |
0.00 |
2,775.85
10.4
|
0.00 | 2,765.39 |
THB |
693.03
2.80
|
802.68
3.25
|
690.22 | 799.43 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Ngân hàng Nhà nước sáng nay nâng tỷ giá trung tâm lên 25.306 đồng, mức cao nhất từ trước đến nay, còn các nhà băng niêm yết quanh 26.540 đồng, cách đỉnh cũ khoảng 30 đồng.