Tỷ giá

Chia sẻ

Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 19:22 (22/05/2024)

2024-05-22
Hôm nay (22/05/2024) Hôm qua (21/05/2024)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

USD

25,236.00 3 25,466.00 3 25,233.00 25,463.00

EUR

26,920.44 7.78 28,396.44 0.39 26,928.22 28,396.83

JPY

158.02 0.24 167.24 0.29 157.78 166.95

KRW

16.12 0.02 19.54 0.02 16.14 19.56

SGD

18,417.21 1.84 19,199.99 7.21 18,415.36 19,192.78

AUD

16,532.10 13.1 17,234.76 8.99 16,545.27 17,243.75

CAD

18,186.25 16.9 18,959.22 12.4 18,203.17 18,971.64

CHF

27,221.48 20.3 28,378.48 13.3 27,241.79 28,391.83

CNY

3,443.34 2.19 3,590.24 1.30 3,445.54 3,591.54

DKK

0.00 3,774.25 0.48 0.00 3,774.73

GBP

31,522.06 6.20 32,861.84 15.5 31,515.86 32,846.34

HKD

3,177.41 3.97 3,312.46 3.23 3,181.38 3,315.69

INR

0.00 316.74 0.03 0.00 316.71

KWD

0.00 86,012.39 6.75 0.00 86,005.63

MYR

0.00 5,484.48 0.42 0.00 5,484.05

NOK

0.00 2,437.09 9.01 0.00 2,428.08

RUB

0.00 296.21 0.68 0.00 295.53

SAR

0.00 7,036.40 0.55 0.00 7,035.84

SEK

0.00 2,430.75 1.07 0.00 2,431.83

THB

618.20 3.37 713.20 3.68 621.57 716.89

Đơn vị: VND

Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Biểu đồ tỷ giá 30 ngày gần nhất

US DOLLAR

Tỷ giá ngoại tệ

Nhiều nước lo sốt vó vì đồng USD tăng mạnh

Nhiều nước lo sốt vó vì đồng USD tăng mạnh

Sức mạnh của nền kinh tế Mỹ và lãi suất cao hơn trong thời gian dài khiến đồng tiền châu Á yếu đi trông thấy. Chính phủ các nước châu Á đang hành động để ngăn chặn việc đồng tiền của họ giảm mạnh trong năm qua.

Xem thêm

GÓP Ý GIAO DIỆN