Bảng xếp hạng tennis mới nhất
(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật nhanh và chính xác nhất bảng xếp hạng tennis tổng hợp.
BXH ATP Đơn
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Carlos Alcaraz
|
Spain | 22 | 13,150 | 18 |
| 2 |
Jannik Sinner
|
Italy | 24 | 10,300 | 18 |
| 3 |
Novak Djokovic
|
Serbia | 38 | 5,280 | 19 |
| 4 |
Alexander Zverev
|
Germany | 28 | 4,605 | 23 |
| 5 |
Lorenzo Musetti
|
Italy | 23 | 4,405 | 22 |
BXH WTA Đơn
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Aryna Sabalenka
|
Belarus | 27 | 10,870 | 20 |
| 2 |
Iga Swiatek
|
Poland | 24 | 7,803 | 20 |
| 3 |
Elena Rybakina
|
Kazakhstan | 26 | 7,523 | 22 |
| 4 |
Coco Gauff
|
USA | 21 | 6,423 | 20 |
| 5 |
Jessica Pegula
|
USA | 31 | 5,888 | 23 |
BXH ATP Đôi
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Neal Skupski
|
Great Britain | 36 | 8,490 | 26 |
| 2 |
Horacio Zeballos
|
Argentina | 40 | 8,135 | 18 |
| 3 |
Lloyd Glasspool
|
Great Britain | 32 | 8,060 | 22 |
| 4 |
Marcel Granollers
|
Spain | 39 | 8,045 | 17 |
| 5 |
Julian Cash
|
Great Britain | 29 | 7,970 | 23 |
BXH WTA Đôi
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Elise Mertens
|
Belgium | 30 | 8,483 | 14 |
| 2 |
Katerina Siniakova
|
Czechia | 29 | 7,515 | 15 |
| 3 |
Taylor Townsend
|
USA | 29 | 6,915 | 13 |
| 4 |
Sara Errani
|
Italy | 38 | 6,585 | 15 |
| 6 |
Veronika Kudermetova
|
Russia | 28 | 6,496 | 15 |
BXH ATP Race Đôi
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Wesley KoolhofNeal Skupski
|
NetherlandsGreat Britain |
3636 |
||
| 2 |
Marcelo ArevaloJean-Julien Rojer
|
El SalvadorNetherlands |
3544 |
||
| 3 |
Nikola MekticMate Pavic
|
CroatiaCroatia |
3732 |
||
| 4 |
Marcel GranollersHoracio Zeballos
|
SpainArgentina |
3940 |
||
| 5 |
Rajeev RamJoe Salisbury
|
USAGreat Britain |
4133 |
BXH WTA Race Đôi
| TT | Tay vợt | Quốc gia | Tuổi | Điểm | Số giải tham gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Veronika KudermetovaElise Mertens
|
RussiaBelgium |
2830 |
||
| 2 |
Gabriela DabrowskiGiuliana Olmos
|
CanadaMexico |
3332 |
||
| 3 |
Coco GauffJessica Pegula
|
USAUSA |
2131 |
||
| 4 |
Yifan XuZhaoxuan Yang
|
Trung QuốcTrung Quốc |
3731 |
||
| 5 |
Lyudmyla KichenokJelena Ostapenko
|
UkraineLatvia |
3328 |
(Tin thể thao, tin tennis) Giải Cincinnati Open 2025 hứa hẹn hấp dẫn với sự trở lại của Sinner và Alcaraz, trong khi nhánh đấu đưa họ vào lộ trình...
Theo QH ([Tên nguồn])
Nguồn: [Link nguồn]
-20/02/2026 02:40 AM (GMT+7)