BXH Tennis 19/8: Rafa, FedEX hai nửa buồn vui

Thứ Ba, ngày 20/08/2013 09:40 AM (GMT+7)

Không bảo vệ thành công chức vô địch Cincinnati, Federer đã rơi xuống vị trí thứ 7. Ngược lại với chức vô địch vừa có được Nadal đã giành được ngôi số 2 từ tay Murray.

Bảng xếp hạng tennis Nam

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

10,980

2

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

1

8,860

3

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

-1

8,700

4

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

7,210

5

Berdych, Tomas (CH Séc)

1

5,135

6

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

1

4,740

7

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

-2

4,695

8

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,470

9

Gasquet, Richard (Pháp)

2

2,625

10

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

-1

2,610

11

Raonic, Milos (Canada)

-1

2,555

12

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,405

13

Haas, Tommy (Đức)

0

2,185

14

Isner, John (Mỹ)

8

2,185

15

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

-1

2,113

16

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

-1

2,110

17

Simon, Gilles (Pháp)

0

2,040

18

Fognini, Fabio (Italia)

-2

2,025

19

Cilic, Marin (Croatia)

-1

1,805

20

Anderson, Kevin (Nam Phi)

-1

1,740

21

Tipsarevic, Janko (Serbia)

-1

1,685

22

Robredo, Tommy (Tây Ban Nha)

1

1,620

23

Seppi, Andreas (Italia

-2

1,550

24

Youzhny, Mikhail (Nga)

1

1,475

25

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

1

1,445

26

Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)

1

1,435

27

Paire, Benoit (Pháp)

-3

1,415

28

Dimitrov, Grigor (Bulgaria)

1

1,375

29

Querrey, Sam (Mỹ)

-1

1,310

30

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

1

1,290

 

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ)

0

12,260

2

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

9,505

3

Sharapova, Maria (Nga)

0

8,766

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

6,335

5

Errani, Sara (Italy)

1

5,125

6

Li, Na (Trung Quốc)

-1

4,825

7

Bartoli, Marion (Pháp)

0

4,365

8

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

2

3,490

9

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

3,440

10

Kerber, Angelique (Đức)

-2

3,420

11

Jankovic, Jelena (Serbia)

4

3,265

12

Vinci, Roberta (Italy)

0

3,220

13

Stosur, Samantha (Úc)

-2

3,210

14

Flipkens, Kirsten (Bỉ)

-1

2,961

15

Ivanovic, Ana (Serbia)

-1

2,940

16

Kirilenko, Maria (Nga)

0

2,870

17

Stephens, Sloane (Mỹ)

0

2,865

18

Lisicki, Sabine (Đức)

0

2,556

19

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,400

20

Suarez Navarro, Carla (Tây Ban Nha)

0

2,375

21

Cirstea, Sorana (Romania)

0

2,260

22

Petrova, Nadia (Nga)

0

2,212

23

Halep, Simona (Romania)

2

2,040

24

Vesnina, Elena (Nga)

-1

2,013

25

Hampton, Jamie (Mỹ)

1

1,881

26

Makarova, Ekaterina (Nga)

-2

1,816

27

Kanepi, Kaia (Estonia)

0

1,781

28

Cornet, Alize (Pháp)

0

1,730

29

Kuznetsova, Svetlana (Nga)

0

1,679

30

Barthel, Mona (Đức)

2

1,580

 

 

Theo QH (Khampha.vn)