Bảng xếp hạng bóng đá World Cup 2026 mới nhất
12 bảng đấu và sự góp mặt của 48 đội tuyển, bảng xếp hạng World Cup 2026 trở nên kịch tính hơn bao giờ hết khi từng điểm số, từng hiệu số bàn thắng bại đều có thể quyết định tấm vé đi tiếp.
Với thể thức 12 bảng đấu và sự góp mặt của 48 đội tuyển, bảng xếp hạng World Cup 2026 trở nên kịch tính hơn bao giờ hết khi từng điểm số, từng hiệu số bàn thắng bại đều có thể quyết định tấm vé đi tiếp.
Dưới sự điều hành của FIFA, giải đấu năm nay không chỉ cạnh tranh ở ngôi đầu bảng mà còn mở ra cuộc đua khốc liệt giữa các đội xếp thứ ba để giành 8 suất vé vớt vào vòng 1/16. Việc theo dõi bảng xếp hạng liên tục sẽ giúp người hâm mộ hiểu rõ cục diện từng bảng, các kịch bản đi tiếp và những cuộc đối đầu định đoạt số phận ngay từ vòng bảng.
Bảng A |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Mexico (Chủ nhà)
|
3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 9 |
| 2 |
Nam Phi
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 4 |
| 3 |
Hàn Quốc
|
3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | -1 | 3 |
| 4 |
CH Séc
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 |
Bảng B |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thụy Sĩ
|
3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | +4 | 7 |
| 2 |
Canada (Chủ nhà)
|
3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 3 | +5 | 4 |
| 3 |
Bosnia and Herzegovina
|
3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | -1 | 4 |
| 4 |
Qatar
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 10 | -8 | 1 |
Bảng C |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Brazil
|
3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | +6 | 7 |
| 2 |
Morocco
|
3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 3 | +3 | 7 |
| 3 |
Scotland
|
3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 3 |
| 4 |
Haiti
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | -6 | 0 |
Bảng D |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Mỹ (Chủ nhà)
|
3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 4 | +4 | 6 |
| 2 |
Australia
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
| 3 |
Paraguay
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | -2 | 4 |
| 4 |
Thổ Nhĩ Kỳ
|
3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | -2 | 3 |
Bảng E |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đức
|
3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 4 | +6 | 6 |
| 2 |
Bờ Biển Ngà
|
3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 |
| 3 |
Ecuador
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
| 4 |
Curacao
|
3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 9 | -8 | 1 |
Bảng F |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hà Lan
|
3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 4 | +6 | 7 |
| 2 |
Nhật Bản
|
3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 3 | +4 | 5 |
| 3 |
Thụy Điển
|
3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 7 | 0 | 4 |
| 4 |
Tunisia
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | -10 | 0 |
Bảng G |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bỉ
|
3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | +4 | 5 |
| 2 |
Ai Cập
|
3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 3 | +2 | 5 |
| 3 |
Iran
|
3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 3 |
| 4 |
New Zealand
|
3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | -6 | 1 |
Bảng H |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tây Ban Nha
|
3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | +5 | 7 |
| 2 |
Cape Verde
|
3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3 |
| 3 |
Uruguay
|
3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | -1 | 2 |
| 4 |
Saudi Arabia
|
3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 | -4 | 2 |
Bảng I |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Pháp
|
3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 2 | +8 | 9 |
| 2 |
Na Uy
|
3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 7 | +1 | 6 |
| 3 |
Senegal
|
3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 6 | +2 | 3 |
| 4 |
Iraq
|
3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | -11 | 0 |
Bảng J |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Argentina
|
3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 9 |
| 2 |
Áo
|
3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 |
| 3 |
Algeria
|
3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 7 | -2 | 4 |
| 4 |
Jordan
|
3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 8 | -5 | 0 |
Bảng K |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Colombia
|
3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 7 |
| 2 |
Bồ Đào Nha
|
3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 1 | +5 | 5 |
| 3 |
CHDC Congo
|
3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | +1 | 4 |
| 4 |
Uzbekistan
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | -9 | 0 |
Bảng L |
|||||||||
| TT | Đội tuyển | ST | T | H | B | Tg | Th | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Anh
|
3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | 7 |
| 2 |
Croatia
|
3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 5 | 0 | 6 |
| 3 |
Ghana
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
| 4 |
Panama
|
3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 4 | -4 | 0 |
Ghi chú:
ST: Số trận T: Thắng H: Hòa B: Bại
Tg: Bàn thắng Th: Bàn thua HS: Hiệu số Đ: Điểm
* Ở 2026 FIFA World Cup, 32 đội vào vòng 1/16 được chọn như sau:
- 24 đội đi thẳng: Top 2 của 12 bảng (A-L).
- 8 vé vớt: Lấy 8 đội đứng thứ 3 có thành tích tốt nhất.
* Các đội hạng 3 được xếp hạng theo thứ tự: Điểm → hiệu số → bàn thắng → fair-play → bốc thăm.
Với lịch thi đấu kéo dài từ 11/6 đến 19/7/2026, người hâm mộ sẽ được theo dõi hành trình dày đặc gồm 104 trận đấu, từ vòng bảng đến chung kết.
Nguồn: [Link nguồn]
-02/07/2026 02:40 AM (GMT+7)



Mexico (Chủ nhà)
Nam Phi
Hàn Quốc
CH Séc
Thụy Sĩ
Canada (Chủ nhà)
Bosnia and Herzegovina
Qatar
Brazil
Morocco
Scotland
Haiti
Mỹ (Chủ nhà)
Australia
Paraguay
Thổ Nhĩ Kỳ
Đức
Bờ Biển Ngà
Ecuador
Curacao
Hà Lan
Nhật Bản
Thụy Điển
Tunisia
Bỉ
Ai Cập
Iran
New Zealand
Tây Ban Nha
Cape Verde
Uruguay
Saudi Arabia
Pháp
Na Uy
Senegal
Iraq
Argentina
Áo
Algeria
Jordan
Colombia
Bồ Đào Nha
CHDC Congo
Uzbekistan
Anh
Croatia
Ghana
Panama