BXH Tennis ngày 11/9: Vinh danh Murray

Thứ Ba, ngày 11/09/2012 10:58 AM (GMT+7)

Với việc giành chức vô địch US Open 2012 (chỉ cần lọt vào chung kết), Murray đã vượt qua Nadal để trở thành tay vợt số 3 thế giới.

 Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

11,805

2

Djokovic, Novak (Serbia)

0

10,470

3

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

1

8,570

4

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

-1

7,515

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

5,915

6

Berdych, Tomas (CH Séc)

1

4,830

7

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

-1

4,520

8

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

3,890

9

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,285

10

Isner, John (Mỹ)

0

2,610

11

Monaco, Juan (Argentina)

0

2,565

12

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,475

13

Cilic, Marin (Croatia)

0

2,455

14

Gasquet, Richard (Pháp)

0

2,165

15

Raonic, Milos (Canada)

1

2,080

16

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

2

1,870

17

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

2

1,865

18

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

2

1,855

19

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

-4

1,815

20

Simon, Gilles (Pháp)

-3

1,800

21

Haas, Tommy (Đức)

0

1,553

22

Fish, Mardy (Mỹ)

3

1,535

23

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

3

1,525

24

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

0

1,510

25

Mayer, Florian (Đức)

-2

1,500

26

Querrey, Sam (Mỹ)

2

1,440

27

Roddick, Andy (Mỹ)

-5

1,420

28

Seppi, Andreas (Italia)

-1

1,390

29

Youzhny, Mikhail (Nga)

0

1,290

30

Chardy, Jeremy (Pháp)

2

1,258

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

10,265

2

Sharapova, Maria (Nga)

1

8,435

3

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

-1

8,295

4

Williams, Serena (Mỹ)

0

7,900

5

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

6,690

6

Kerber, Angelique (Đức)

0

5,085

7

Errani, Sara (Italia)

3

4,755

8

Li, Na (Trung Quốc)

0

4,526

9

Stosur, Samantha (Áo)

-2

4,200

10

Bartoli, Marion (Pháp)

1

3,800

11

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

-2

3,440

12

Ivanovic, Ana (Serbia)

1

3,200

13

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

1

3,005

14

Kirilenko, Maria (Nga)

-2

2,935

15

Vinci, Roberta (Italia)

4

2,425

16

Kanepi, Kaia (Estonia)

-1

2,344

17

Safarova, Lucie (CH Séc)

0

2,210

18

Petrova, Nadia (Nga)

4

2,005

19

Zvonareva, Vera (Nga)

-3

1,875

20

Clijsters, Kim (Bỉ)

5

1,865

21

Goerges, Julia (Đức)

0

1,815

22

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

10

1,755

23

Zheng, Jie (Trung Quốc)

5

1,736

24

Pennetta, Flavia (Italia)

-6

1,690

25

Jankovic, Jelena (Serbia)

2

1,681

26

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

-6

1,675

27

Wickmayer, Yanina (Bỉ)

2

1,675

28

Zakopalova, Klara (CH Séc)

2

1,670

29

Makarova, Ekaterina (Nga)

13

1,637

30

McHale, Christina (Mỹ)

-6

1,625

 

Thanh Vân