Tin tức bóng đá, thể thao, giải trí | Đọc báo tin tức 24h online mới nhất

BXH Tennis 5/2: Không thay đổi

Thứ Tư, ngày 06/02/2013 09:38 AM (GMT+7)

Ở BXH tennis nam và nữ tuần qua không có sự thay đổi nào đáng chú ý.

Chia sẻ trên Fanpage Chia sẻ bài viết này trên trên Facebook Chia sẻ bài viết này trên trên G+

Bảng xếp hạng tennis Nam

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,960

2

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

10,265

3

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

8,480

4

Ferrer, David (TBN)

0

6,865

5

Nadal, Rafael (TBN)

0

5,400

6

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

4,575

7

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

4,210

8

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,555

9

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,180

10

Gasquet, Richard (Pháp)

0

2,720

11

Almagro, Nicolas (TBN)

0

2,695

12

Cilic, Marin (Croatia)

1

2,375

13

Raonic, Milos (Canada)

2

2,305

14

Simon, Gilles (Pháp)

0

2,235

15

Monaco, Juan (Argentian)

-3

2,220

16

Isner, John (Mỹ)

0

2,125

17

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

1,990

18

Seppi, Andreas (Italia)

0

1,765

19

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

0

1,720

20

Querrey, Sam (Mỹ)

0

1,695

21

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

1,690

22

Haas, Tommy (Đức)

0

1,685

23

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

0

1,670

24

Verdasco, Fernando (TBN)

0

1,525

25

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

1

1,374

26

Chardy, Jeremy (Pháp)

-1

1,343

27

Mayer, Florian (Đức)

1

1,260

28

Anderson, Kevin (Nam Phi)

1

1,260

29

Melzer, Jurgen (Áo)

1

1,245

30

Fish, Mardy (Mỹ)

1

1,210

 

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

10.325

2

Williams, Serena (Mỹ)

0

9.970

3

Sharapova, Maria (Nga)

0

9.545

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

7.750

5

Li, Na (Trung Quốc)

0

6.255

6

Kerber, Angelique (Đức)

0

5.695

7

Errani, Sara (Italy)

0

4.795

8

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

4.285

9

Stosur, Samantha (Úc)

0

4.230

10

Bartoli, Marion (Pháp)

0

3.740

11

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3.545

12

Petrova, Nadia (Nga)

0

2.945

13

Kirilenko, Maria (Nga)

2

2.910

14

Ivanovic, Ana (Serbia)

-1

2.841

15

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

-1

2.695

16

Vinci, Roberta (Italy)

0

2.585

17

Stephens, Sloane (Mỹ)

0

2.466

18

Safarova, Lucie (CH Séc)

0

2.220

19

Goerges, Julia (Đức)

0

1.965

20

Makarova, Ekaterina (Nga)

0

1.881

21

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

0

1.875

22

Wickmayer, Yanina (Bỉ)

0

1.855

23

Williams, Venus (Mỹ)

0

1.810

24

Zakopalova, Klara (CH Séc)

0

1.800

25

Hsieh, Su-Wei (Đài Loan)

0

1.696

26

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

1.631

27

Cirstea, Sorana (Rumania)

3

1.625

28

Barthel, Mona (Đức)

17

1.625

29

Paszek, Tamira (Áo)

-2

1.618

30

Suarez Navarro, Carla (TBN)

1

1.600

 

QH
Chia sẻ trên Fanpage Chia sẻ bài viết này trên trên Facebook Chia sẻ bài viết này trên trên G+
Dành riêng cho phái đẹp
Về trang chủ 24h Về đầu trang