SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+11.525

Ca nhiễm mới hôm qua

11.687

Tổng ca nhiễm

714.497

Số mũi đã tiêm toàn quốc

35.771.186

Số mũi tiêm hôm qua

622.588

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 21:01 22/09/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm nay
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm nay
Tổng +11.525 714.497 17.746 236
1 TP.HCM +5.435 353.655 13.678 +181
2 Bình Dương +4.179 187.493 1.736 +37
3 Đồng Nai +930 42.362 424 +2
4 Long An +191 31.041 378 +3
5 An Giang +186 3.928 38 +1
6 Kiên Giang +137 4.694 45 0
7 Tiền Giang +89 13.464 351 +3
8 Tây Ninh +48 7.256 118 0
9 Cần Thơ +48 5.250 91 +2
10 Bình Định +43 1.148 11 0
11 Bình Phước +26 1.158 7 0
12 Khánh Hòa +21 7.581 98 0
13 Hà Nam +20 112 0 0
14 Đắk Nông +20 634 1 +1
15 Quảng Bình +19 1.513 2 0
16 Đồng Tháp +18 8.136 250 0
17 Ninh Thuận +15 859 8 0
18 Phú Yên +14 2.987 34 0
19 Đà Nẵng +10 4.884 65 +1
20 Bình Thuận +9 3.024 57 +3
21 Quảng Trị +9 174 1 0
22 Thừa Thiên Huế +9 805 11 0
23 Bạc Liêu +8 362 1 0
24 Bà Rịa - Vũng Tàu +8 4.096 43 +1
25 Hà Nội +7 4.185 54 0
26 Quảng Ngãi +6 1.151 1 0
27 Trà Vinh +4 1.452 16 0
28 Lâm Đồng +3 280 0 0
29 Bến Tre +3 1.869 67 0
30 Thanh Hóa +2 433 3 0
31 Kon Tum +2 29 0 0
32 Hậu Giang +2 510 2 0
33 Cà Mau +2 318 4 0
34 Sơn La +1 252 0 0
35 Nghệ An +1 1.810 15 +1
36 Hà Giang 0 28 0 0
37 Nam Định 0 52 1 0
38 Phú Thọ 0 22 0 0
39 Điện Biên 0 61 0 0
40 Bắc Kạn 0 5 0 0
41 Thái Nguyên 0 15 0 0
42 Hòa Bình 0 16 0 0
43 Tuyên Quang 0 2 0 0
44 Quảng Ninh 0 9 0 0
45 Lai Châu 0 1 0 0
46 Hải Dương 0 167 1 0
47 Hải Phòng 0 27 0 0
48 Quảng Nam 0 607 5 0
49 Vĩnh Phúc 0 233 3 0
50 Lào Cai 0 104 0 0
51 Ninh Bình 0 79 0 0
52 Lạng Sơn 0 212 1 0
53 Thái Bình 0 76 0 0
54 Bắc Giang 0 5.822 14 0
55 Bắc Ninh 0 1.894 14 0
56 Sóc Trăng 0 1.020 24 0
57 Hưng Yên 0 294 1 0
58 Gia Lai 0 536 2 0
59 Hà Tĩnh 0 447 5 0
60 Vĩnh Long 0 2.144 58 0
61 Đắk Lắk 0 1.716 7 0
62 Yên Bái 0 3 0 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 21:01 22/09/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 7.34M
6.47M
5.72M (99.72%)
747.0k (13.00%)
88.23%
2 Hồ Chí Minh 8.85M
8.87M
6.78M (97.38%)
2.08M (29.97%)
100.17%
3 Bình Dương 2.23M
1.81M
1.75M (93.91%)
57.4k (3.08%)
81.27%
4 Đồng Nai 1.91M
1.86M
1.75M (78.48%)
104.7k (4.68%)
97.44%
5 Long An 1.73M
1.60M
1.40M (111.47%)
202.1k (16.03%)
92.64%
6 Bắc Ninh 481.3k
554.2k
313.9k (31.87%)
240.2k (24.38%)
115.13%
7 Bắc Giang 487.4k
482.7k
393.0k (31.01%)
89.6k (7.08%)
99.03%
8 Khánh Hòa 822.5k
825.7k
743.6k (83.35%)
82.1k (9.20%)
100.40%
9 Quảng Ninh 872.4k
878.7k
706.4k (75.49%)
172.2k (18.41%)
100.73%
10 Đà Nẵng 676.9k
636.0k
559.7k (67.69%)
76.2k (9.22%)
93.95%
11 Tây Ninh 439.6k
396.9k
357.1k (40.92%)
39.7k (4.56%)
90.28%
12 Phú Yên 318.4k
257.4k
191.9k (31.15%)
65.4k (10.62%)
80.85%
13 Tiền Giang 544.6k
454.0k
403.7k (30.54%)
50.2k (3.80%)
83.37%
14 Cần Thơ 325.4k
306.4k
264.8k (28.13%)
41.6k (4.42%)
94.17%
15 Hải Phòng 636.2k
459.9k
412.1k (27.41%)
47.7k (3.18%)
72.29%
16 Bà Rịa - Vũng Tàu 284.2k
268.5k
222.9k (27.08%)
45.6k (5.54%)
94.48%
17 Đồng Tháp 326.9k
383.2k
317.3k (26.86%)
65.9k (5.58%)
117.24%
18 Vĩnh Long 216.7k
236.4k
199.8k (25.99%)
36.6k (4.76%)
109.12%
19 Cao Bằng 124.2k
143.3k
95.1k (25.80%)
48.1k (13.04%)
115.30%
20 Hải Dương 454.9k
467.5k
335.9k (24.56%)
131.5k (9.62%)
102.76%
21 Điện Biên 151.7k
108.8k
84.0k (23.30%)
24.8k (6.88%)
71.71%
22 Hà Tĩnh 261.3k
272.3k
197.1k (22.08%)
75.1k (8.42%)
104.20%
23 Bình Phước 175.5k
198.5k
149.0k (22.03%)
49.4k (7.31%)
113.07%
24 Ninh Thuận 128.9k
124.4k
79.9k (19.91%)
44.4k (11.07%)
96.46%
25 Kiên Giang 371.0k
294.1k
243.5k (19.51%)
50.5k (4.05%)
79.26%
26 Lạng Sơn 222.3k
204.1k
107.1k (19.38%)
97.0k (17.55%)
91.82%
27 Vĩnh Phúc 240.8k
211.6k
149.7k (18.96%)
61.9k (7.84%)
87.89%
28 Lào Cai 147.4k
150.3k
86.9k (18.68%)
63.3k (13.62%)
101.96%
29 Quảng Nam 315.0k
249.5k
194.3k (18.18%)
55.2k (5.17%)
79.21%
30 Lai Châu 95.6k
80.9k
45.9k (17.03%)
34.9k (12.96%)
84.56%
31 Thanh Hóa 499.8k
517.2k
443.8k (17.03%)
73.4k (2.82%)
103.48%
32 Hậu Giang 148.7k
130.9k
88.7k (16.56%)
42.1k (7.87%)
88.06%
33 Hà Nam 158.8k
139.0k
99.1k (16.20%)
39.8k (6.51%)
87.52%
34 Bạc Liêu 161.9k
152.7k
107.7k (16.06%)
44.9k (6.70%)
94.28%
35 Kon Tum 101.3k
93.0k
53.1k (16.00%)
39.9k (12.01%)
91.82%
36 Bến Tre 218.6k
212.0k
156.6k (15.97%)
55.4k (5.66%)
97.00%
37 Hưng Yên 260.8k
190.9k
142.3k (15.87%)
48.5k (5.42%)
73.22%
38 Nghệ An 452.0k
438.2k
367.6k (15.85%)
70.5k (3.04%)
96.94%
39 Sóc Trăng 201.5k
164.1k
132.6k (15.40%)
31.4k (3.65%)
81.43%
40 An Giang 380.5k
280.7k
205.2k (14.97%)
75.4k (5.50%)
73.78%
41 Cà Mau 171.0k
162.4k
127.2k (14.83%)
35.2k (4.11%)
94.99%
42 Trà Vinh 168.2k
144.0k
108.4k (14.76%)
35.5k (4.84%)
85.61%
43 Quảng Trị 143.1k
99.6k
62.9k (14.73%)
36.7k (8.59%)
69.62%
44 Thừa Thiên Huế 233.5k
172.7k
118.2k (14.69%)
54.5k (6.77%)
73.99%
45 Nam Định 274.0k
247.6k
183.5k (14.42%)
64.0k (5.03%)
90.36%
46 Bình Thuận 245.6k
186.6k
121.0k (13.99%)
65.6k (7.58%)
76.00%
47 Quảng Bình 178.4k
137.3k
85.4k (13.86%)
51.9k (8.42%)
76.99%
48 Quảng Ngãi 272.9k
189.8k
121.6k (13.77%)
68.1k (7.72%)
69.55%
49 Lâm Đồng 197.2k
165.8k
121.5k (13.62%)
44.2k (4.96%)
84.09%
50 Hà Giang 148.9k
126.2k
70.1k (13.20%)
56.1k (10.56%)
84.80%
51 Đắk Nông 116.1k
87.3k
51.6k (13.13%)
35.7k (9.11%)
75.27%
52 Bình Định 240.1k
204.9k
139.6k (13.07%)
65.2k (6.11%)
85.34%
53 Tuyên Quang 124.7k
105.5k
67.5k (12.61%)
38.0k (7.10%)
84.60%
54 Thái Bình 265.3k
243.5k
172.5k (12.57%)
70.9k (5.17%)
91.78%
55 Bắc Kạn 82.0k
45.5k
27.3k (12.28%)
18.2k (8.20%)
55.54%
56 Hoà Bình 137.7k
116.8k
66.0k (11.04%)
50.7k (8.49%)
84.82%
57 Sơn La 169.6k
150.3k
86.3k (10.89%)
64.0k (8.08%)
88.63%
58 Phú Thọ 198.0k
172.0k
109.9k (10.68%)
62.0k (6.03%)
86.85%
59 Ninh Bình 139.5k
118.3k
73.5k (10.58%)
44.8k (6.45%)
84.85%
60 Thái Nguyên 195.6k
154.7k
92.2k (10.02%)
62.5k (6.79%)
79.10%
61 Yên Bái 135.7k
99.7k
53.6k (9.49%)
46.1k (8.16%)
73.46%
62 Gia Lai 180.9k
141.1k
77.2k (8.07%)
63.8k (6.68%)
77.97%
63 Đắk Lắk 207.5k
165.4k
99.0k (7.87%)
66.3k (5.27%)
79.71%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Kết quả xét nghiệm COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Phân loại ca nhiễm theo giới tính

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Kết quả điều trị

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Tiên lượng điều trị COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 21:01 22/09/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 35.7M 28.3M 6.71M 36.50%
Thế giới 6.00B 3.44B 2.51B 43.71%
Châu Á 4.03B 2.32B 1.63B 49.68%
Trung Quốc 2.18B 0 0 0.00%
Ấn Độ 821.8M 612.3M 209.4M 43.95%
Châu Âu 782.8M 417.5M 382.3M 55.85%
Bắc Mỹ 600.2M 337.3M 272.5M 56.55%
Liên minh Châu Âu 554.1M 296.7M 275.1M 66.36%
Nam Mỹ 415.3M 257.7M 162.9M 59.35%
Mỹ 386.7M 212.2M 182.0M 63.11%
Brazil 223.4M 146.7M 81.2M 68.58%
Nhật Bản 154.9M 85.1M 69.8M 67.54%
Africa 135.2M 84.7M 55.0M 6.17%
Indonesia 126.2M 80.4M 45.8M 29.10%
Đức 106.0M 56.0M 52.7M 66.76%
Thổ Nhĩ Kỳ 106.0M 52.9M 42.5M 62.27%
Mexico 95.2M 62.0M 41.6M 47.66%
Vương quốc Anh 93.1M 48.6M 44.5M 71.28%
Pháp 92.2M 49.7M 43.0M 73.57%
Russia 88.1M 47.0M 41.0M 32.27%
Ý 82.9M 44.4M 39.9M 73.63%
Vương quốc Anh 78.0M 40.7M 37.2M 72.09%
Pakistan 74.8M 55.4M 24.8M 24.64%
Tây Ban Nha 69.4M 37.4M 36.0M 80.16%
Hàn Quốc 57.3M 36.5M 22.1M 71.23%
Canada 55.3M 28.8M 26.5M 75.67%
Argentina 49.3M 29.0M 20.2M 63.77%
Thái Lan 44.7M 29.0M 15.1M 41.46%
Iran 43.3M 29.5M 13.9M 34.73%
Philippines 42.1M 0 19.0M 0.00%
Saudi Arabia 41.1M 23.1M 18.0M 65.54%
Malaysia 40.6M 22.0M 18.6M 67.43%
Colombia 38.5M 25.1M 16.1M 49.09%
Morocco 38.4M 21.0M 17.4M 56.25%
Bangladesh 37.9M 22.8M 15.1M 13.72%
Ba Lan 36.9M 19.6M 19.2M 52.01%
Oceania 32.0M 19.7M 12.3M 45.59%
Chile 30.8M 14.7M 14.0M 76.59%
Australia 25.1M 15.2M 9.85M 59.17%
Sri Lanka 24.9M 13.8M 11.1M 64.21%
Peru 23.4M 14.1M 9.33M 42.39%
Campuchia 22.8M 12.4M 10.5M 73.66%
Hà Lan 22.1M 12.0M 10.9M 70.28%
Ecuador 20.8M 11.0M 9.77M 61.72%
United Arab Emirates 19.5M 9.12M 8.07M 91.37%
Cuba 18.4M 8.37M 4.56M 74.02%
Uzbekistan 17.4M 0 3.34M 0.00%
Bỉ 16.4M 8.53M 8.32M 73.37%
Nam Phi 16.3M 11.8M 8.10M 19.73%
Bồ Đào Nha 15.8M 8.89M 8.56M 87.53%
Israel 14.7M 6.07M 5.59M 69.09%
Kazakhstan 13.5M 7.33M 6.20M 38.61%
Thụy Điển 13.4M 7.09M 6.39M 69.83%
Đài Loan 13.4M 11.6M 1.71M 49.00%
Ai Cập 12.9M 8.15M 4.80M 7.83%
Hy Lạp 11.9M 6.38M 5.97M 61.56%
Nepal 11.7M 6.20M 5.57M 20.90%
Séc 11.7M 6.05M 5.91M 56.43%
Ukraine 11.6M 6.43M 5.24M 14.81%
Cộng hòa Dominica 11.6M 5.99M 4.82M 54.69%
Venezuela 11.0M 6.82M 4.27M 23.77%
Áo 10.7M 5.67M 5.36M 62.81%
Thụy Sĩ 10.1M 5.33M 4.62M 61.24%
Algeria 9.98M 5.81M 4.17M 13.03%
Romania 9.95M 5.38M 5.26M 28.13%
Singapore 9.16M 4.66M 4.55M 79.13%
Myanmar 9.00M 5.53M 3.47M 10.09%
Đan Mạch 8.73M 4.44M 4.33M 76.46%
Hong Kong 8.42M 4.41M 4.00M 58.49%
Azerbaijan 8.04M 4.63M 3.40M 45.35%
Scotland 7.97M 4.16M 3.81M 76.12%
Na Uy 7.63M 4.07M 3.55M 74.57%
Phần Lan 7.37M 4.10M 3.27M 73.99%
El Salvador 7.18M 3.93M 3.25M 60.34%
Ireland 7.13M 3.75M 3.61M 75.34%
Tunisia 7.13M 4.65M 3.20M 39.01%
Jordan 6.84M 3.64M 3.20M 35.51%
Iraq 6.67M 4.20M 2.46M 10.21%
Bolivia 6.38M 4.18M 3.04M 35.36%
Serbia 6.28M 2.99M 2.86M 44.07%
Guatemala 6.24M 4.16M 2.07M 22.83%
Nigeria 6.18M 4.41M 1.77M 2.09%
Uruguay 6.06M 2.72M 2.56M 78.10%
Costa Rica 5.27M 3.27M 2.00M 63.72%
Zimbabwe 5.08M 2.97M 2.10M 19.72%
Panama 5.06M 2.89M 2.16M 66.12%
New Zealand 4.81M 3.14M 1.67M 64.73%
Qatar 4.65M 0 0 0.00%
Slovakia 4.65M 2.42M 2.22M 44.35%
Honduras 4.63M 2.94M 1.68M 29.29%
Oman 4.63M 2.81M 1.82M 53.80%
Xứ Wales 4.59M 2.38M 2.21M 75.14%
Paraguay 4.40M 2.55M 1.85M 35.33%
Mongolia 4.37M 2.24M 2.12M 67.56%
Tajikistan 3.87M 2.30M 1.56M 23.66%
Mozambique 3.42M 1.86M 1.56M 5.80%
Kenya 3.40M 2.54M 865.1k 4.63%
Croatia 3.37M 1.78M 1.67M 43.75%
Rwanda 3.34M 1.83M 1.36M 13.83%
Lithuania 3.33M 1.72M 1.61M 63.96%
Ethiopia 3.22M 2.58M 640.5k 2.19%
Belarus 3.20M 1.75M 1.45M 18.55%
Afghanistan 3.13M 0 0 0.00%
Angola 2.82M 1.83M 983.5k 5.41%
Lebanon 2.75M 1.52M 1.23M 22.52%
Bahrain 2.54M 1.16M 1.10M 66.44%
Bắc Ireland 2.50M 1.30M 1.20M 68.90%
Bulgaria 2.48M 0 1.28M 0.00%
Slovenia 2.07M 1.09M 973.9k 52.84%
Palestine 1.85M 1.29M 564.6k 24.75%
Cote d'Ivoire 1.77M 0 0 0.00%
Senegal 1.76M 1.20M 564.9k 7.00%
Georgia 1.68M 956.4k 729.9k 24.03%
Albania 1.64M 918.3k 731.5k 31.96%
Mauritius 1.62M 842.6k 783.2k 66.17%
Ghana 1.62M 865.4k 758.1k 2.73%
Latvia 1.59M 892.6k 812.9k 47.81%
Sudan 1.49M 649.0k 581.8k 1.45%
Guinea 1.47M 1.01M 459.8k 7.49%
Bắc Macedonia 1.46M 774.4k 690.8k 37.18%
Libya 1.46M 1.30M 159.2k 18.75%
Uganda 1.43M 1.03M 366.6k 2.19%
Moldova 1.36M 0 758.5k 0.00%
Kyrgyzstan 1.36M 780.8k 576.3k 11.78%
Estonia 1.33M 749.1k 588.8k 56.53%
Kosovo 1.19M 740.0k 453.7k 38.29%
Cyprus 1.13M 592.1k 545.9k 66.69%
Bosnia và Herzegovina 1.06M 634.0k 426.0k 19.43%
Bhutan 1.04M 567.2k 478.8k 72.73%
Trinidad and Tobago 1.02M 560.7k 467.7k 39.96%
Malawi 992.7k 757.0k 477.3k 3.85%
Fiji 975.2k 587.9k 387.3k 65.12%
Togo 832.8k 445.0k 387.7k 5.25%
Malta 812.8k 419.1k 418.6k 81.46%
Luxembourg 777.7k 414.5k 0 65.31%
Nicaragua 769.1k 490.4k 278.6k 7.32%
Maldives 723.6k 391.1k 332.5k 71.95%
Jamaica 711.6k 515.2k 219.2k 17.33%
Timor 668.0k 420.8k 247.1k 31.31%
Macao 649.5k 348.3k 303.2k 52.91%
Zambia 648.1k 0 0 0.00%
Niger 621.8k 404.2k 87.4k 1.61%
Botswana 587.5k 365.6k 221.9k 15.25%
Iceland 548.9k 281.2k 274.4k 81.92%
Syria 533.9k 285.0k 248.8k 1.56%
Guyana 525.6k 346.5k 179.1k 43.85%
Cameroon 452.3k 370.3k 82.0k 1.36%
Montenegro 436.1k 231.5k 204.6k 36.86%
Brunei 415.5k 253.8k 161.6k 57.49%
Mali 396.0k 309.5k 86.4k 1.48%
Somalia 390.1k 241.9k 148.1k 1.48%
Cape Verde 385.7k 277.3k 108.5k 49.35%
Equatorial Guinea 381.8k 219.2k 162.6k 15.12%
Madagascar 381.6k 197.0k 184.6k 0.69%
Suriname 378.5k 217.9k 160.6k 36.82%
Namibia 374.1k 232.0k 142.1k 8.97%
Armenia 366.7k 237.4k 129.3k 8.00%
Tanzania 350.0k 350.0k 350.0k 0.57%
Comoros 334.3k 174.7k 159.6k 19.67%
Mauritania 333.0k 311.5k 21.5k 6.52%
Lesotho 332.9k 249.1k 238.7k 11.54%
Yemen 322.9k 308.0k 14.9k 1.01%
Congo 319.2k 207.2k 111.9k 3.66%
Bắc Cyprus 302.8k 160.3k 142.4k 41.95%
Belize 289.4k 184.6k 104.8k 45.59%
French Polynesia 282.1k 150.2k 131.9k 53.19%
Eswatini 231.0k 200.6k 193.3k 17.11%
Barbados 224.4k 126.6k 97.8k 44.01%
Sierra Leone 221.1k 181.0k 40.0k 2.22%
New Caledonia 206.7k 127.3k 79.4k 44.18%
Gambia 201.8k 179.9k 165.7k 7.23%
Curacao 185.7k 97.3k 88.3k 59.08%
Benin 174.1k 152.6k 21.4k 1.23%
Bahamas 173.1k 0 65.9k 0.00%
Gabon 171.3k 100.2k 71.0k 4.40%
Burkina Faso 166.1k 166.1k 102.2k 0.77%
Aruba 154.8k 80.7k 74.0k 75.37%
Papua New Guinea 154.7k 114.4k 40.2k 1.25%
Jersey 150.6k 76.9k 73.7k 76.10%
Samoa 149.4k 99.1k 50.2k 49.55%
Seychelles 148.4k 77.3k 71.0k 78.16%
Cộng hòa Congo 130.4k 96.7k 33.7k 0.10%
Isle of Man 128.9k 65.4k 63.4k 76.61%
Chad 123.0k 98.2k 24.8k 0.58%
Liberia 113.6k 104.5k 27.3k 2.02%
Cộng hòa Trung Phi 112.4k 102.5k 9.9k 2.09%
Đảo Cayman 105.4k 54.6k 50.7k 82.23%
Guernsey 101.5k 0 0 0.00%
Solomon Islands 97.7k 74.5k 23.1k 10.59%
Nam Sudan 96.0k 69.1k 26.8k 0.61%
Andorra 93.4k 51.5k 41.8k 66.71%
Bermuda 86.1k 43.5k 42.6k 70.14%
Guinea-Bissau 83.2k 76.5k 6.7k 3.80%
Antigua và Barbuda 81.9k 45.0k 36.8k 45.68%
Gibraltar 79.3k 39.8k 39.4k 118.35%
Greenland 76.7k 40.9k 35.8k 71.96%
Tonga 73.6k 46.1k 27.4k 43.21%
Đảo Faeroe 73.4k 37.6k 35.7k 76.77%
Saint Lucia 72.9k 43.5k 29.3k 23.63%
Djibouti 66.0k 39.9k 26.0k 3.98%
Sao Tome and Principe 65.5k 51.4k 14.0k 23.03%
Haiti 60.6k 42.4k 18.5k 0.37%
Vanuatu 57.1k 42.8k 14.3k 13.62%
Turks and Caicos Islands 52.3k 27.4k 24.9k 69.97%
Grenada 51.6k 30.7k 20.8k 27.24%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Sint Maarten (Dutch part) 49.1k 25.6k 23.4k 59.12%
San Marino 47.0k 24.3k 24.3k 71.65%
Saint Kitts and Nevis 46.8k 24.9k 21.9k 46.63%
Liechtenstein 45.7k 24.1k 21.8k 63.03%
Dominica 43.9k 23.3k 20.6k 32.28%
Turkmenistan 41.9k 32.2k 9.7k 0.53%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
Saint Vincent and the Grenadines 32.6k 19.7k 12.8k 17.72%
British Virgin Islands 32.2k 18.4k 13.8k 60.50%
Kiribati 31.3k 24.4k 6.9k 20.12%
Cook Islands 22.4k 11.4k 11.0k 64.97%
Anguilla 18.5k 9.4k 9.0k 62.80%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Tuvalu 10.8k 6.2k 4.6k 52.07%
Wallis and Futuna 10.2k 5.2k 5.0k 47.01%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.8k 1.4k 1.3k 29.55%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 968 968 0 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Lào 0 2.79M 1.90M 37.94%
Kuwait 0 2.66M 0 61.64%
Hungary 0 5.86M 5.59M 60.89%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 21:00 22/09/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: https://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html