SỐ LIỆU VACCINE COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Số mũi đã tiêm toàn quốc

251.680.004

Số mũi tiêm hôm qua

223.705

Trung bình tiêm 7 ngày qua

43.771

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 09:54 02/10/2022 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 12.2M
19.0M
6.53M (105.48%)
6.69M (107.91%)
154.87%
2 Hồ Chí Minh 14.6M
23.1M
7.93M (110.00%)
8.35M (115.90%)
157.94%
3 Bình Dương 4.77M
7.23M
2.38M (118.56%)
2.79M (139.17%)
151.57%
4 Đồng Nai 5.02M
8.58M
3.13M (135.97%)
3.39M (147.20%)
170.88%
5 Long An 2.99M
5.37M
1.73M (127.58%)
1.82M (134.12%)
179.26%
6 Cần Thơ 2.13M
3.36M
1.48M (158.02%)
1.10M (116.98%)
157.98%
7 Đắk Nông 819.4k
1.64M
510.2k (157.44%)
551.5k (170.20%)
200.90%
8 Ninh Thuận 892.6k
1.49M
510.8k (136.73%)
535.3k (143.29%)
167.68%
9 Quảng Ngãi 1.56M
2.92M
987.9k (136.57%)
1.07M (148.28%)
187.03%
10 Lào Cai 933.5k
2.01M
598.4k (134.44%)
635.9k (142.86%)
215.66%
11 Bắc Ninh 1.86M
4.22M
1.32M (134.44%)
1.41M (143.79%)
226.66%
12 Điện Biên 629.4k
1.49M
455.3k (134.26%)
507.6k (149.66%)
237.61%
13 Lâm Đồng 1.95M
3.85M
1.19M (132.97%)
1.27M (141.93%)
197.41%
14 Yên Bái 1.03M
2.21M
656.6k (128.68%)
709.0k (138.96%)
213.80%
15 Bạc Liêu 1.26M
2.23M
715.3k (124.93%)
745.6k (130.23%)
175.86%
16 Khánh Hòa 1.88M
3.45M
1.12M (124.60%)
1.18M (131.15%)
183.23%
17 Đồng Tháp 2.70M
4.26M
1.47M (124.55%)
1.61M (137.02%)
157.58%
18 Bến Tre 1.88M
3.75M
1.21M (124.20%)
1.25M (127.65%)
199.36%
19 Cà Mau 1.67M
3.31M
1.05M (122.78%)
1.04M (121.75%)
197.51%
20 Lai Châu 517.8k
1.10M
346.1k (122.49%)
381.9k (135.14%)
213.09%
21 Hậu Giang 1.19M
2.05M
655.8k (122.33%)
683.2k (127.43%)
172.89%
22 Vĩnh Long 1.73M
3.09M
939.9k (122.22%)
976.8k (127.02%)
178.39%
23 Sóc Trăng 2.11M
3.55M
1.05M (121.92%)
1.15M (133.91%)
168.06%
24 Kon Tum 621.2k
1.32M
412.4k (121.75%)
461.3k (136.19%)
213.79%
25 Hà Tĩnh 1.22M
2.87M
967.8k (121.68%)
1.01M (128.20%)
235.63%
26 Hoà Bình 1.04M
2.16M
672.6k (121.55%)
737.3k (133.23%)
207.00%
27 Bình Thuận 1.70M
2.92M
1.05M (121.49%)
1.09M (126.72%)
172.11%
28 Nghệ An 3.90M
7.80M
2.36M (120.84%)
2.54M (129.77%)
200.07%
29 Bắc Giang 2.20M
5.46M
1.53M (120.25%)
1.65M (129.05%)
248.06%
30 Hải Phòng 2.76M
5.69M
1.69M (120.13%)
2.10M (149.17%)
205.95%
31 Gia Lai 1.79M
3.63M
1.14M (120.11%)
1.33M (140.36%)
202.40%
32 Thừa Thiên Huế 1.61M
2.80M
921.9k (118.21%)
964.8k (123.72%)
173.35%
33 Kiên Giang 3.00M
4.25M
1.47M (117.95%)
1.58M (126.58%)
141.72%
34 Phú Thọ 1.72M
3.66M
1.21M (117.65%)
1.27M (123.71%)
211.96%
35 Thái Nguyên 1.27M
3.36M
1.07M (117.56%)
1.19M (130.63%)
264.42%
36 Bình Phước 1.52M
2.68M
870.2k (117.32%)
932.7k (125.74%)
175.96%
37 Quảng Ninh 2.12M
3.94M
1.18M (117.26%)
1.28M (126.54%)
185.90%
38 Sơn La 1.19M
2.85M
921.0k (117.16%)
1.02M (130.54%)
239.24%
39 Hải Dương 2.02M
4.57M
1.56M (116.27%)
1.66M (124.23%)
225.68%
40 Nam Định 1.77M
4.12M
1.34M (116.14%)
1.50M (129.54%)
232.58%
41 An Giang 3.11M
5.05M
1.69M (116.06%)
1.78M (122.17%)
162.58%
42 Hà Giang 1.12M
2.00M
567.8k (115.88%)
606.3k (123.74%)
178.01%
43 Bà Rịa - Vũng Tàu 2.03M
3.03M
1.02M (115.26%)
1.15M (129.64%)
149.42%
44 Tuyên Quang 930.6k
1.84M
617.0k (115.17%)
662.5k (123.67%)
198.02%
45 Đắk Lắk 2.10M
4.43M
1.45M (114.91%)
1.65M (130.87%)
211.08%
46 Ninh Bình 1.23M
2.45M
794.9k (114.32%)
835.3k (120.13%)
197.82%
47 Vĩnh Phúc 1.46M
3.00M
901.5k (114.13%)
1.02M (129.92%)
205.68%
48 Hà Nam 1.21M
2.20M
694.5k (113.45%)
732.5k (119.66%)
182.00%
49 Quảng Trị 848.1k
1.48M
515.6k (111.27%)
553.3k (119.40%)
175.10%
50 Cao Bằng 550.4k
1.22M
409.6k (111.03%)
452.5k (122.66%)
222.17%
51 Tây Ninh 2.05M
3.05M
1.05M (110.68%)
1.15M (120.81%)
148.74%
52 Bắc Kạn 343.1k
712.0k
243.5k (110.64%)
275.9k (125.35%)
207.48%
53 Lạng Sơn 1.11M
1.89M
616.9k (110.51%)
661.7k (118.54%)
169.91%
54 Bình Định 1.90M
3.76M
1.22M (110.49%)
1.31M (118.61%)
197.66%
55 Phú Yên 1.10M
2.02M
712.2k (109.63%)
785.2k (120.87%)
183.02%
56 Đà Nẵng 1.72M
2.86M
951.3k (107.49%)
1.03M (117.40%)
166.33%
57 Thái Bình 1.89M
4.24M
1.43M (104.71%)
1.47M (107.32%)
224.10%
58 Trà Vinh 1.35M
2.66M
765.6k (104.20%)
1.00M (136.90%)
196.90%
59 Thanh Hóa 3.87M
9.29M
2.48M (103.96%)
3.22M (134.76%)
239.77%
60 Tiền Giang 2.97M
4.79M
1.54M (103.91%)
1.62M (109.46%)
161.11%
61 Quảng Bình 978.8k
1.94M
631.7k (103.23%)
696.3k (113.79%)
198.44%
62 Hưng Yên 1.68M
2.92M
931.0k (99.53%)
1.06M (113.61%)
173.25%
63 Quảng Nam 2.14M
3.70M
1.21M (96.96%)
1.29M (103.29%)
172.54%

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 23:57 14/09/2022

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 09:54 02/10/2022

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Tiêm tăng cường Đã tiêm mũi 1
Việt Nam 251.6M 80.9M 82.60% 0 87.3M
Thế giới 11.0B 4.46B 56.69% 0 5.00B
Châu Á 7.52B 3.07B 65.74% 0 3.41B
Trung Quốc 3.19B 0 0.00% 0 0
Ấn Độ 1.80B 813.5M 58.38% 0 968.9M
Châu Âu 1.24B 486.0M 64.90% 0 508.5M
Bắc Mỹ 945.7M 371.1M 62.21% 0 423.8M
Liên minh Châu Âu 854.4M 325.7M 72.85% 0 335.8M
Nam Mỹ 790.8M 310.6M 71.54% 0 359.2M
Mỹ 557.1M 216.6M 65.27% 0 254.5M
Africa 428.7M 194.1M 14.13% 0 270.3M
Brazil 403.2M 157.8M 73.75% 0 179.8M
Indonesia 360.2M 151.4M 54.81% 0 193.4M
Nhật Bản 241.6M 100.4M 79.69% 0 101.9M
Bangladesh 221.1M 89.9M 54.08% 0 126.3M
Pakistan 219.3M 101.8M 45.24% 0 128.0M
Mexico 186.5M 79.3M 60.94% 0 85.4M
Đức 171.0M 62.9M 75.06% 0 63.5M
Russia 161.7M 72.2M 49.51% 0 79.0M
Thổ Nhĩ Kỳ 146.2M 52.9M 62.21% 0 57.7M
Iran 145.0M 56.2M 66.15% 0 63.5M
Philippines 141.9M 63.0M 56.82% 0 0
Pháp 141.2M 52.4M 77.73% 0 53.9M
Vương quốc Anh 140.4M 49.2M 72.15% 0 52.7M
Ý 135.1M 47.7M 79.03% 0 50.6M
Thái Lan 126.1M 49.9M 71.34% 0 54.4M
Hàn Quốc 119.9M 44.4M 86.62% 0 44.9M
Vương quốc Anh 117.7M 41.3M 73.07% 0 44.3M
Argentina 95.0M 36.3M 79.76% 0 40.5M
Tây Ban Nha 93.3M 39.8M 85.24% 0 41.0M
Canada 81.6M 31.0M 81.51% 0 32.6M
Colombia 78.6M 34.0M 66.44% 0 41.5M
Oceania 69.6M 26.4M 61.16% 0 28.4M
Malaysia 68.2M 25.7M 78.64% 0 27.3M
Peru 63.6M 24.8M 74.60% 0 28.0M
Saudi Arabia 59.6M 23.9M 67.81% 0 25.7M
Australia 55.1M 20.7M 80.44% 0 22.1M
Ba Lan 53.6M 22.2M 58.96% 0 22.5M
Chile 49.4M 17.2M 89.96% 0 17.8M
Đài Loan 48.6M 18.1M 75.94% 0 19.4M
Myanmar 46.2M 21.4M 39.10% 0 24.8M
Uzbekistan 42.1M 13.1M 38.78% 0 18.4M
Nepal 38.8M 18.5M 62.35% 0 21.8M
Sri Lanka 38.7M 14.2M 66.33% 0 16.9M
Venezuela 37.8M 14.2M 49.77% 0 22.1M
Campuchia 36.3M 13.8M 81.93% 0 14.7M
Cuba 35.1M 9.89M 87.44% 0 10.6M
Hà Lan 33.9M 12.3M 71.97% 0 13.4M
Ecuador 32.6M 13.6M 76.31% 0 14.8M
Nam Phi 32.5M 17.5M 29.20% 0 20.6M
Ukraine 31.6M 15.2M 35.02% 0 15.7M
Ethiopia 28.7M 20.4M 17.38% 0 23.9M
Nigeria 28.6M 8.76M 4.15% 0 19.1M
Bỉ 25.1M 9.10M 78.31% 0 9.22M
United Arab Emirates 24.3M 9.55M 95.63% 0 9.89M
Bồ Đào Nha 22.9M 9.41M 92.60% 0 9.66M
Thụy Điển 20.7M 7.60M 74.82% 0 7.81M
Hy Lạp 20.3M 7.56M 72.99% 0 7.88M
Áo 18.0M 6.58M 72.77% 0 6.80M
Israel 18.0M 6.12M 65.92% 0 6.70M
Séc 17.4M 6.85M 63.90% 0 6.94M
Kenya 17.1M 7.97M 14.51% 0 11.6M
Uganda 17.0M 2.98M 6.34% 0 14.0M
Iraq 17.0M 6.89M 16.74% 0 9.99M
Romania 16.7M 8.07M 42.23% 0 0
Thụy Sĩ 15.5M 5.99M 68.75% 0 6.07M
Cộng hòa Dominica 15.3M 5.87M 53.64% 0 7.15M
Guatemala 15.1M 5.78M 31.69% 0 7.33M
Hong Kong 14.0M 5.41M 71.64% 0 6.41M
Singapore 13.6M 4.93M 90.46% 0 4.99M
Azerbaijan 13.2M 4.80M 46.99% 0 5.31M
Đan Mạch 13.1M 4.74M 81.57% 0 4.84M
Tunisia 13.0M 6.33M 53.11% 0 7.16M
Bolivia 12.8M 5.69M 48.12% 0 6.99M
Scotland 12.0M 4.16M 76.23% 0 4.43M
Honduras 11.7M 4.61M 45.87% 0 5.44M
Phần Lan 11.4M 4.23M 76.42% 0 4.45M
Na Uy 11.2M 4.02M 73.62% 0 4.33M
New Zealand 10.8M 3.98M 77.66% 0 4.27M
Ireland 10.6M 3.99M 80.13% 0 4.06M
Belarus 10.6M 4.63M 49.06% 0 5.52M
El Salvador 10.2M 4.27M 65.54% 0 4.57M
Cote d'Ivoire 10.1M 4.17M 15.44% 0 6.95M
Lào 9.67M 4.38M 59.39% 0 5.29M
Jordan 9.64M 4.38M 42.70% 0 4.69M
Nicaragua 9.61M 4.11M 61.37% 0 5.49M
Costa Rica 9.58M 3.85M 75.11% 0 4.23M
Tajikistan 9.27M 4.10M 42.13% 0 4.91M
Serbia 8.48M 3.26M 47.54% 0 3.34M
Paraguay 8.21M 3.23M 44.78% 0 3.82M
Zimbabwe 7.99M 3.42M 22.72% 0 4.39M
Uruguay 7.85M 2.80M 80.52% 0 2.96M
Panama 7.73M 2.96M 67.71% 0 3.38M
Kuwait 7.59M 3.27M 75.71% 0 3.39M
Turkmenistan 7.58M 3.20M 52.41% 0 4.37M
Slovakia 7.04M 2.75M 50.62% 0 2.81M
Xứ Wales 6.90M 2.39M 75.50% 0 2.52M
Oman 6.87M 3.00M 57.52% 0 3.22M
Qatar 6.48M 0 0.00% 0 0
Afghanistan 5.59M 4.28M 10.75% 0 4.95M
Guinea 5.49M 0 0.00% 0 0
Mongolia 5.47M 2.17M 65.29% 0 2.27M
Lebanon 5.23M 2.18M 32.21% 0 2.50M
Croatia 5.20M 2.23M 54.74% 0 2.30M
Tanzania 5.03M 2.77M 4.52% 0 3.59M
Lithuania 4.45M 1.87M 69.57% 0 1.94M
Bulgaria 4.32M 2.05M 29.78% 0 0
Bắc Ireland 3.73M 1.32M 69.99% 0 1.42M
Palestine 3.60M 1.71M 32.86% 0 1.97M
Bahrain 3.37M 1.19M 68.49% 0 1.22M
Libya 3.37M 1.10M 15.94% 0 2.18M
Syria 3.26M 1.26M 6.94% 0 2.23M
Zambia 3.17M 2.06M 10.91% 0 0
Benin 3.06M 2.21M 17.78% 0 2.77M
Slovenia 2.96M 1.21M 58.66% 0 1.26M
Latvia 2.86M 1.30M 69.68% 0 1.34M
Georgia 2.83M 1.25M 31.45% 0 1.58M
Kyrgyzstan 2.82M 1.20M 18.18% 0 1.46M
Togo 2.73M 1.14M 13.51% 0 1.54M
Albania 2.72M 1.20M 42.01% 0 1.27M
Niger 2.67M 1.54M 6.13% 0 2.17M
Mauritius 2.49M 963.4k 75.66% 0 1.00M
Senegal 2.48M 1.03M 6.02% 0 1.45M
Burkina Faso 2.33M 1.15M 5.36% 0 2.11M
Moldova 2.10M 1.04M 26.06% 0 0
Armenia 2.03M 920.9k 31.03% 0 1.08M
Estonia 1.96M 841.3k 63.49% 0 858.3k
Malawi 1.93M 811.7k 4.13% 0 1.53M
Bosnia và Herzegovina 1.92M 846.0k 25.93% 0 943.3k
Sierra Leone 1.85M 964.9k 11.85% 0 1.51M
Somalia 1.83M 937.6k 5.73% 0 1.47M
Bắc Macedonia 1.82M 834.2k 40.05% 0 852.0k
Kosovo 1.81M 818.5k 45.93% 0 900.8k
Cyprus 1.77M 645.2k 72.02% 0 687.9k
Mali 1.76M 907.0k 4.35% 0 1.24M
Bhutan 1.59M 574.7k 73.69% 0 596.5k
Trinidad and Tobago 1.53M 705.9k 50.30% 0 743.7k
Botswana 1.44M 1.26M 52.69% 0 1.44M
Jamaica 1.37M 663.1k 22.30% 0 774.4k
Fiji 1.30M 624.4k 69.16% 0 678.7k
Luxembourg 1.27M 0 0.00% 0 479.7k
Cameroon 1.27M 813.5k 2.99% 0 1.07M
Timor 1.26M 573.4k 42.67% 0 679.9k
Madagascar 1.25M 1.01M 3.56% 0 1.06M
Malta 1.24M 464.8k 90.07% 0 472.2k
Macao 1.17M 498.6k 75.74% 0 557.7k
Brunei 1.04M 404.5k 91.61% 0 407.6k
Cộng hòa Trung Phi 946.2k 824.4k 16.76% 0 865.1k
Lesotho 926.7k 727.5k 33.70% 0 782.1k
Maldives 911.9k 371.4k 68.32% 0 398.3k
Cộng hòa Congo 850.7k 442.9k 0.48% 0 754.4k
Guyana 820.0k 331.7k 41.97% 0 434.8k
Congo 817.9k 640.0k 11.31% 0 680.6k
Namibia 814.4k 378.3k 14.62% 0 444.5k
Iceland 804.1k 289.7k 78.55% 0 309.5k
Yemen 784.7k 384.6k 1.26% 0 624.8k
Cape Verde 719.1k 303.5k 54.02% 0 353.7k
Montenegro 665.9k 280.9k 44.73% 0 289.1k
Comoros 637.9k 301.2k 33.90% 0 341.1k
Bắc Cyprus 617.3k 275.9k 72.20% 0 284.3k
Guinea-Bissau 562.2k 341.2k 16.93% 0 519.2k
Papua New Guinea 561.8k 250.7k 2.75% 0 311.1k
Nam Sudan 524.2k 432.0k 3.80% 0 475.5k
Suriname 503.4k 236.5k 39.98% 0 266.9k
Eswatini 503.4k 336.0k 28.67% 0 384.8k
Equatorial Guinea 467.5k 207.8k 14.33% 0 259.6k
Belize 462.9k 207.8k 51.34% 0 235.1k
Chad 412.3k 147.6k 0.87% 0 276.1k
New Caledonia 367.5k 179.6k 62.32% 0 187.8k
French Polynesia 366.8k 180.8k 63.99% 0 186.0k
Bahamas 331.1k 155.1k 39.08% 0 164.0k
Solomon Islands 315.2k 100.3k 14.25% 0 214.9k
Barbados 310.9k 150.3k 52.25% 0 160.6k
Samoa 276.2k 130.2k 65.10% 0 145.9k
Curacao 245.6k 98.3k 59.67% 0 107.2k
Haiti 241.8k 107.2k 0.93% 0 157.5k
Jersey 222.8k 79.0k 78.25% 0 82.7k
Vanuatu 199.4k 85.1k 27.09% 0 114.2k
Isle of Man 188.3k 66.7k 78.15% 0 69.4k
Aruba 168.3k 80.7k 75.30% 0 87.6k
Djibouti 160.7k 100.2k 10.01% 0 140.2k
Guernsey 148.3k 0 0.00% 0 0
Tonga 147.1k 70.2k 65.83% 0 76.9k
Đảo Cayman 143.2k 59.7k 89.82% 0 61.5k
Andorra 142.4k 53.2k 68.84% 0 57.7k
Kiribati 126.9k 50.4k 41.54% 0 76.4k
Bermuda 125.9k 46.3k 74.69% 0 47.7k
Antigua và Barbuda 125.0k 61.3k 62.12% 0 63.7k
Saint Lucia 116.8k 52.2k 28.35% 0 57.8k
Gibraltar 114.2k 40.9k 121.59% 0 42.0k
Đảo Faeroe 103.8k 40.8k 83.37% 0 41.7k
Grenada 86.0k 37.5k 33.18% 0 43.0k
Greenland 79.7k 38.5k 67.70% 0 41.2k
Liechtenstein 70.3k 26.3k 68.98% 0 26.7k
Saint Vincent and the Grenadines 69.1k 29.8k 26.85% 0 35.8k
Turks and Caicos Islands 68.1k 29.1k 74.34% 0 31.1k
Monaco 65.1k 25.6k 64.95% 0 28.8k
San Marino 64.4k 21.8k 64.22% 0 24.5k
Dominica 62.0k 29.7k 41.24% 0 32.2k
Sint Maarten (Dutch part) 61.5k 25.8k 59.53% 0 27.8k
Saint Kitts and Nevis 60.4k 26.2k 49.11% 0 31.1k
British Virgin Islands 36.6k 17.3k 56.95% 0 18.9k
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 16.7k 63.29% 0 19.1k
Cook Islands 29.2k 14.2k 81.04% 0 14.9k
Anguilla 22.4k 9.5k 63.22% 0 10.4k
Nauru 15.1k 7.3k 67.73% 0 7.7k
Wallis and Futuna 12.8k 6.3k 57.68% 0 6.4k
Tuvalu 12.1k 5.8k 49.34% 0 6.2k
Burundi 11.8k 9.5k 0.08% 0 10.0k
Saint Helena 7.8k 3.5k 57.93% 0 4.3k
Đảo Falkland 4.4k 1.7k 50.31% 0 2.6k
Montserrat 4.0k 1.7k 35.11% 0 1.8k
Niue 2.6k 1.2k 79.80% 0 1.3k
Tokelau 1.9k 968 70.76% 0 968
Pitcairn 94 47 100.00% 0 47
Gambia 0 0 0.00% 0 0
Mauritania 0 0 0.00% 0 0
Algeria 0 0 0.00% 0 0
Angola 0 0 0.00% 0 0
Ghana 0 0 0.00% 0 0
Morocco 0 0 0.00% 0 0
Liberia 0 0 0.00% 0 0
Rwanda 0 0 0.00% 0 0
Mozambique 0 0 0.00% 0 0
Seychelles 0 0 0.00% 0 0
Kazakhstan 0 9.07M 47.78% 0 9.42M
Hungary 0 6.17M 64.13% 0 6.39M
Ai Cập 0 0 0.00% 0 0
Gabon 0 0 0.00% 0 0
Sao Tome and Principe 0 0 0.00% 0 0
Sudan 0 0 0.00% 0 0

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 00:00 15/08/2022

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: https://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19

“Thời cơ vàng” chấm dứt đại dịch Covid-19

“Thời cơ vàng” chấm dứt đại dịch Covid-19

Sau gần 3 năm đại dịch Covid-19 hoành hành khắp toàn cầu, thế giới hiện đang đứng trước “thời cơ vàng” để chấm dứt đại dịch này, một trong những dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mang lại hậu quả nặng nề nhất cả về tổn thất sinh mạng và thiệt hại kinh tế cho hầu hết các quốc gia và vùng lãnh thổ.
WHO: Ngày chấm dứt đại dịch COVID-19 ‘trong tầm mắt’

WHO: Ngày chấm dứt đại dịch COVID-19 ‘trong tầm mắt’

Với việc các ca nhiễm COVID-19 mới trên toàn cầu đã giảm đi nhiều, Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới Tedros lạc quan rằng đại dịch COVID-19 sắp kết thúc, đồng thời kêu gọi thế giới hành động nắm lấy cơ hội này.

TIN MỚI TRONG NGÀY