Trận đấu nổi bật

lois-vs-solana
Libéma Open
Lois Boisson
0
Solana Sierra
0
james-vs-zizou
Libéma Open
James McCabe
0
Zizou Bergs
0
emma-vs-catherine
Libéma Open
Emma Navarro
-
Catherine McNally
-
hubert-vs-marton
Libéma Open
Hubert Hurkacz
-
Marton Fucsovics
-
iva-vs-alexandra
The HSBC Championships
Iva Jovic
-
Alexandra Eala
-
jan-lennard-vs-alexander
Boss Open
Jan-Lennard Struff
-
Alexander Bublik
-
tallon-vs-botic
Libéma Open
Tallon Griekspoor
-
Botic Van De Zandschulp
-
laura-vs-amanda
The HSBC Championships
Laura Siegemund
-
Amanda Anisimova
-
victoria-vs-karolina
The HSBC Championships
Victoria Mboko
-
Karolina Pliskova
-
martin-vs-alex
Libéma Open
Martin Damm
-
Alex de Minaur
-
martin-vs-taylor
Boss Open
Martin Landaluce
-
Taylor Fritz
-
marie-vs-donna
The HSBC Championships
Marie Bouzkova
-
Donna Vekic
-

Serena - Zvonareva: Đẳng cấp là đây (V2 Australian Open)

Đã có thời điểm gặp khó khăn nhưng Serena không nao núng và vượt qua.

Vera Zvonareva từng là một tên tuổi lớn của làng banh nỉ nữ nhưng ở thời điểm hiện tại, cô chỉ còn là bóng mờ với thứ hạng 203 thế giới. Phải gặp Serena Williams rõ ràng là thách thức cực đại, nhiệm vụ bất khả thi với tay vợt người Nga.

Trong những game đầu của set 1, Zvonareva chơi khá tốt. Thậm chí cô còn tiến gần tới việc giành chiến thắng khi có lúc dẫn hạt giống số 1 của giải 4-2 rồi 5-3. Nhưng khi Serena chơi tập trung và quyết tâm, bất ngờ không thể xảy ra. Cô em nhà Williams lật ngược thế cờ và thắng 7-5 ở set 1.

Serena - Zvonareva: Đẳng cấp là đây (V2 Australian Open) - 1

Serena hạ gục Zvonareva

Sang set 2, trong khi Zvonareva suy sụp về tinh thần trầm trọng thì Serena bùng nổ. Ở những game cầm giao bóng của Zvonareva, tay vợt số 1 thế giới đều bẻ thành công để rồi có set đấu thắng tới 6-0.

Vào vòng 3, đối thủ của Serena sẽ là người thắng ở cặp Svitolina - Gibbs.

Bảng thông số trận đấu:

Serena

7-5, 6-0

Zvonareva

5

Aces

2

2

Lỗi kép

2

33/52 (63 %)

Tỷ lệ giao bóng 1

40/67 (60 %)

23/33 (70 %)

Giao bóng 1 ăn điểm

20/40 (50 %)

12/19 (63 %)

Giao bóng 2 ăn điểm

10/27 (37 %)

204 KMH

Giao bóng tốc độ nhất

167 KMH

162 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 1

156 KMH

141 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 2

133 KMH

7/9 (78 %)

Cầm giao bóng ăn điểm

7/11 (64 %)

6/12 (50 %)

Điểm Break

2/5 (40 %)

37/67 (55 %)

Điểm trả giao bóng

17/52 (33 %)

32

Điểm Winners

11

24

Lỗi tự đánh bóng hỏng

24

72

Tổng số điểm

47

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Nhật Quang - Nguyễn Hưng ([Tên nguồn])
Australian Open 2026 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN