Trận đấu nổi bật

hubert-vs-pablo
Rogers Cup
Hubert Hurkacz
-
Pablo Carreno Busta
-
koolhof-va-skupski-vs-evans-va-peers
Rogers Cup
N. Skupski & W. Koolhof
-
J. Peers & D. Evans
-
hurkacz-va-zielinski-vs-evans-va-peers
Rogers Cup
J. Zielinski & H. Hurkacz
1
J. Peers & D. Evans
2

Kết quả thi đấu tennis Australian Open 2018 - Đơn Nữ

Sự kiện: Australian Open 2022

(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật kết quả các trận tennis đơn nữ tại giải Australian Open 2018, diễn ra từ ngày 15 tới 29/1 tại Australia.

Kết quả Australian Open 2018 - Đơn Nữ

Vòng chung kết

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

1

Simona Halep

6

6

6

Karolína Plíšková

3

2

1

 Simona Halep

6

4

9

21

 Angelique Kerber

3

6

7

21

Angelique Kerber

6

6

17

Madison Keys

1

2

1

Simona Halep

62

6

4

2

Caroline Wozniacki

77

3

6

Elise Mertens

6

6

4

Elina Svitolina

4

0

Elise Mertens

3

62

2

Caroline Wozniacki

6

77

Carla Suárez Navarro

0

77

2

2

Caroline Wozniacki

6

63

6

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1  S Halep 77 6
WC  D Aiava 65 1 1  S Halep 6 6
 E Bouchard 6 77  E Bouchard 2 2
 O Dodin 3 65 1  S Halep 4 6 15
 L Davis 64 6 6  L Davis 6 4 13
 J Čepelová 77 3 1  L Davis 4 6 6
 A Petkovic 6 4 10  A Petkovic 6 0 0
27  P Kvitová 3 6 8 1  S Halep 6 6
18  A Barty 62 6 6  N Osaka 3 2
 A Sabalenka 77 4 4 18  A Barty 5 6 6
 C Giorgi 6 6  C Giorgi 7 4 1
Q  A Kalinskaya 4 3 18  A Barty 4 2
 N Osaka 7 6  N Osaka 6 6
PR  K Kučová 5 2  N Osaka 77 6
 O Jabeur 3 4 16  E Vesnina 64 2
16  E Vesnina 6 6
Nhánh 2
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9  J Konta 6 6
 M Brengle 3 1 9  J Konta 4 5
Q  A Blinkova 2 2 LL  B Pera 6 7
PR  M Gasparyan 6 6 LL  B Pera 2 2
 L Arruabarrena 6 6 20  B Strýcová 6 6
 R Hogenkamp 1 2  L Arruabarrena 3 4
WC  K Ahn 1 5 20  B Strýcová 6 6
20  B Strýcová 6 7 20  B Strýcová 77 3 2
29  L Šafářová 7 6 6  Ka Plíšková 65 6 6
WC  A Tomljanović 5 3 29  L Šafářová 6 6
 S Cîrstea 5 6 6  S Cîrstea 2 4
 Z Diyas 7 4 3 29  L Šafářová 66 5
WC  L Cabrera 63 4 6  Ka Plíšková 78 7
 B Haddad Maia 77 6  B Haddad Maia 1 1
 V Cepede Royg 3 4 6  Ka Plíšková 6 6
6  Ka Plíšková 6 6
Nhánh 3
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
3  G Muguruza 6 6
WC  J Ponchet 4 3 3  G Muguruza 61 4
 S-w Hsieh 0 6 8  S-w Hsieh 77 6
Q  L Zhu 6 0 6  S-w Hsieh 6 7
 N Vikhlyantseva 6 3 4 26  A Radwańska 2 5
 L Tsurenko 3 6 6  L Tsurenko 6 5 3
 Kr Plíšková 6 3 2 26  A Radwańska 2 7 6
26  A Radwańska 2 6 6  S-w Hsieh 6 5 2
21  A Kerber 6 6 21  A Kerber 4 7 6
PR  A-L Friedsam 0 4 21  A Kerber 6 6
 N Hibino 5 3  D Vekić 4 1
 D Vekić 7 6 21  A Kerber 6 6
 T Maria 1 4  M Sharapova 1 3
 M Sharapova 6 6  M Sharapova 6 77
 V Lepchenko 6 3 2 14  A Sevastova 1 64
14  A Sevastova 3 6 6
Nhánh 4
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
11  K Mladenovic 3 2
 A Bogdan 6 6  A Bogdan 1 6 6
 Y Putintseva 7 78  Y Putintseva 6 2 3
 H Watson 5 66  A Bogdan 3 4
 P Hercog 62 4 17  M Keys 6 6
 E Alexandrova 77 6  E Alexandrova 0 1
 Q Wang 1 5 17  M Keys 6 6
17  M Keys 6 7 17  M Keys 6 6
28  M Lučić-Baroni 78 5 6 8  C Garcia 3 2
 S Rogers 66 7 2 28  M Lučić-Baroni 3 1
 C McHale 3 2  A Sasnovich 6 6
 A Sasnovich 6 6  A Sasnovich 3 7 2
 K Nara 5 4 8  C Garcia 6 5 6
 M Vondroušová 7 6  M Vondroušová 77 2 6
 C Witthöft 5 3 8  C Garcia 63 6 8
8  C Garcia 7 6
Nhánh 5
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5  V Williams 3 5
 B Bencic 6 7  B Bencic 1 3
Q  L Kumkhum 6 7 Q  L Kumkhum 6 6
 J Larsson 3 5 Q  L Kumkhum 3 6 5
 A Van Uytvanck 65 3  P Martić 6 3 7
 P Martić 77 6  P Martić 6 77
 I-C Begu 3 6 8  I-C Begu 4 63
31  E Makarova 6 4 6  P Martić 65 5
23  D Gavrilova 6 6  E Mertens 77 7
Q  I Falconi 1 1 23  D Gavrilova 5 3
Q  V Kužmová 2 1  E Mertens 7 6
 E Mertens 6 6  E Mertens 7 6
 A Cornet 6 6  A Cornet 5 4
WC  X Wang 4 2  A Cornet 6 6
 S Kenin 4 4 12  J Görges 4 3
12  J Görges 6 6
Nhánh 6
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
13  S Stephens 6 62 2
 S Zhang 2 77 6  S Zhang 4 65
Q  D Allertová 6 6 Q  D Allertová 6 77
 P Parmentier 3 0 Q  D Allertová 6 6
 J Brady 6 4 3  M Linette 1 4
 M Linette 2 6 6  M Linette 77 6
Q  AK Schmiedlová 0 3 22  D Kasatkina 64 2
22  D Kasatkina 6 6 Q  D Allertová 3 0
25  S Peng 2 2 4  E Svitolina 6 6
Q  M Kostyuk 6 6 Q  M Kostyuk 6 7
WC  J Fourlis 3 77 2 WC  O Rogowska 3 5
WC  O Rogowska 6 63 6 Q  M Kostyuk 2 2
 M Sakkari 2 77 4 4  E Svitolina 6 6
 K Siniaková 6 65 6  K Siniaková 6 2 1
Q  I Jorović 3 2 4  E Svitolina 4 6 6
4  E Svitolina 6 6
Nhánh 7
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
7  J Ostapenko 6 6
 F Schiavone 1 4 7  J Ostapenko 6 3 6
 Y Duan 6 6  Y Duan 3 6 4
 M Duque Mariño 0 1 7  J Ostapenko 3 6 3
 M Niculescu 4 5 32  A Kontaveit 6 1 6
 M Barthel 6 7  M Barthel 3 6 3
 A Krunić 4 5 32  A Kontaveit 6 4 6
32  A Kontaveit 6 7 32  A Kontaveit 6 4 6
24  D Cibulková 2 2  C Suárez Navarro 4 6 8
 K Kanepi 6 6  K Kanepi 6 6
 S Stosur 6 66 4 32  A Kontaveit 4 3
 M Puig 4 78 6  K Kanepi 6 1 3
 C Suárez Navarro 7 6  C Suárez Navarro 3 6 6
Q  M Fręch 5 3  C Suarez Navarro 6 2 6
 T Babos 77 6  T Babos 4 6 2
10  C Vandeweghe 64 2
Nhánh 8
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15  A Pavlyuchenkova 3 6 6
 K Kozlova 6 4 3 15  A Pavlyuchenkova 2 3
Q  V Golubic 63 6 2  K Bondarenko 6 6
 K Bondarenko 77 4 6  K Bondarenko 5 6 1
 K Flipkens 2 78 6 19  M Rybáriková 7 3 6
 A Riske 6 66 3  K Flipkens 4 6 2
 T Townsend 0 5 19  M Rybáriková 6 0 6
19  M Rybáriková 6 7 19  M Rybáriková 3 0
30  K Bertens 65 6 6 2  C Wozniacki 6 6
 C Bellis 77 4 2 30  K Bertens 77 6
 N Gibbs 6 6  N Gibbs 63 0
LL  V Tomova 1 1 30  K Bertens 4 3
 J Fett 6 6 2  C Wozniacki 6 6
PR  M Eguchi 3 2  J Fett 6 2 5
 M Buzărnescu 2 3 2  C Wozniacki 3 6 7
2  C Wozniacki 6 6

Ký hiệu

  • Q = Qualifier (Suất vòng loại)
  • WC = Wild Card (Suất đặc cách)
  • LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
  • w/o = Walkover (Không tham dự)
  • = Retired (Bỏ cuộc)
  • Defaulted (Truất quyền thi đấu)
  • Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
  • SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
  • PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)

Lịch trình chi tiết giải đấu Autralian Open 2018

15/1: Vòng 1, 23h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

16/1: Vòng 1, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

17/1: Vòng 2, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

18/1: Vòng 2, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

19/1: Vòng 3, 3h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

20/1: Vòng 3, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

21/1: Vòng 1/16, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

22/1: Vòng 1/16. Trực tiếp: K+, ESPN 2

23/1: Tứ kết, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

24/1: Tứ kết, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

25/1: Tứ kết, 1h và 6h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

26/1: Bán kết đơn nữ, 1h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2. Bán kết đơn nam, 6h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2

27/1: Bán kết đơn nam, 6h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2

28/1: Chung kết đơn nữ, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN

29/1: Chung kết đơn nam, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN

Lịch thi đấu thể thao hôm nay mới nhất: Real Madrid đấu ”gấu Nga” Khimki

Cập nhật chi tiết nhất các môn thể thao trong ngày.

Chia sẻ
(Khám phá)
Australian Open 2022 Xem thêm
Báo lỗi nội dung