Trận đấu nổi bật

jack-vs-reilly
Miami Open
Jack Draper
0
Reilly Opelka
0
aryna-vs-ann
Miami Open
Aryna Sabalenka
-
Ann Li
-
elisabetta-vs-coco
Miami Open
Elisabetta Cocciaretto
-
Coco Gauff
-
roberto-vs-karen
Miami Open
Roberto Bautista Agut
-
Karen Khachanov
-
alexander-vs-matteo
Miami Open
Alexander Bublik
-
Matteo Berrettini
-
jelena-vs-dayana
Miami Open
Jelena Ostapenko
-
Dayana Yastremska
-
botic-vs-taylor
Miami Open
Botic Van De Zandschulp
-
Taylor Fritz
-
qinwen-vs-sloane
Miami Open
Qinwen Zheng
-
Sloane Stephens
-
talia-vs-naomi
Miami Open
Talia Gibson
-
Naomi Osaka
-
stefanos-vs-alex
Miami Open
Stefanos Tsitsipas
-
Alex De Minaur
-
francesca-vs-jessica
Miami Open
Francesca Jones
-
Jessica Pegula
-
carlos-vs-joao
Miami Open
Carlos Alcaraz
-
Joao Fonseca
-
iva-vs-paula
Miami Open
Iva Jovic
-
Paula Badosa
-
zizou-vs-tomas-martin
Miami Open
Zizou Bergs
-
Tomas Martin Etcheverry
-
anna-vs-victoria
Miami Open
Anna Blinkova
0
Victoria Mboko
2
casper-vs-ethan
Miami Open
Casper Ruud
0
Ethan Quinn
2

Serena – Radwanska: Chóng vánh đến ngỡ ngàng (BK Australia Open)

Trận đấu giữa Serena và Radwanska đã kết thúc chóng vánh hơn mong đợi.

Nhiều người tin rằng, hạt giống số 4 Agnieszka Radwańska sẽ trở thành đối trọng xứng tầm với Serena sau khi cô em nhà WIlliams trải qua trận tứ kết có phần nhàm chán trước Sharapova. Tuy nhiên, tất cả đã nhanh chóng phải thất vọng.

Bằng những cú đánh uy lực, Serena nhanh chóng áp đảo Radwanska, thậm chí còn không để đối thủ kịp giành một game thắng nào và kết thúc set 1 chỉ trong vỏn vẹn 20 phút.

Serena – Radwanska: Chóng vánh đến ngỡ ngàng (BK Australia Open) - 1

Đè bẹp Radwanska, Serena dễ dàng tiến vào chung kết Australia Open 2016

Sang set 2, Radwanska bắt đầu lấy lại tinh thần và vùng lên mạnh mẽ. Tuy nhiên, những nỗ lực đó chỉ giúp cô ăn một điểm break cùng 3 game thắng, trước khi chịu gác vợt với tỉ số 4-6 chung cuộc.

Như vậy, Serena Williams là tay vợt đầu tiên ghi tên mình vào trận chung kết đơn nữ Australia Open 2016.

Thông số trận đấu

Serena

6-0, 6-4

Radwanska

8

Aces

0
1

Lỗi kép

3
26/41 (63 %)

Tỷ lệ giao bóng 1

28/52 (54 %)

23/26 (88 %)

Giao bóng 1 ăn điểm

15/28 (54 %)

7/15 (47 %)

Giao bóng 2 ăn điểm

8/24 (33 %)

196 KMH

Tốc độ giao bóng nhanh nhất

167 KMH

174 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 1

152 KMH

145 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 2

124 KMH

22/25 (88 %)

Điểm trên lưới

5/6 (83 %)

5/6 (83 %)

Điểm Break

1/2 (50 %)

29/52 (56 %)

Trả giao bóng ăn điểm

11/41 (27 %)

42

Điểm winner

4
17

Lỗi tự đánh hỏng

7
59

Tổng số điểm

34

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Đỗ Anh - Tân Thành ([Tên nguồn])
Australian Open 2026 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN