Trận đấu nổi bật

denis-vs-marin
Australian Open
Denis Shapovalov
0
Marin Cilic
3
marie-vs-iga
Australian Open
Marie Bouzkova
0
Iga Swiatek
2
james-vs-jannik
Australian Open
James Duckworth
0
Jannik Sinner
0
naomi-vs-sorana
Australian Open
Naomi Osaka
0
Sorana Cirstea
0
jaume-vs-casper
Australian Open
Jaume Munar
-
Casper Ruud
-
learner-vs-nuno
Australian Open
Learner Tien
-
Nuno Borges
-
daniil-vs-fabian
Australian Open
Daniil Medvedev
-
Fabian Marozsan
-
aryna-vs-anastasia
Australian Open
Aryna Sabalenka
-
Anastasia Potapova
-
carlos-vs-corentin
Australian Open
Carlos Alcaraz
-
Corentin Moutet
-
coco-vs-hailey
Australian Open
Coco Gauff
-
Hailey Baptiste
-
francisco-vs-andrey
Australian Open
Francisco Cerundolo
-
Andrey Rublev
-
alexander-vs-cameron
Australian Open
Alexander Zverev
-
Cameron Norrie
-
frances-vs-alex
Australian Open
Frances Tiafoe
-
Alex De Minaur
-
elena-gabriela-vs-mirra
Australian Open
Elena-Gabriela Ruse
-
Mirra Andreeva
-

Serena - Dolonc: Chưa xứng tầm (V2 Australian Open)

Sự kiện: Australian Open 2026

Đối thủ của Serena Williams tại vòng 2 là tay vợt nằm ngoài Top 100.

Trước đối thủ hạng 102 thế giới, Serena Williams hoàn toàn áp đảo từ đầu đến cuối. Set 1 Serena chỉ để cho Vesna Dolonc có đúng 1 game giao bóng thành công. Tay vợt số 1 thế giới có 2 break để thắng cách biệt 6-1 trong 29 phút.

Set 2 chỉ có một chút khác biệt khi Dolonc có break-point duy nhất trước Serena. Nhưng tay vợt người Serbia cũng không thể tận dụng được trước khả năng giao bóng tuyệt vời của đối thủ. Serena có thêm 2 break để thắng 6-2 trong set 2 sau 34 phút.

Ở vòng 3 Serena sẽ gặp tay vợt Karolina Pliskova (Czech) hoặc Daniela Hantuchova (Slovakia).

Thông số trận đấu:

Serena Williams

6-1, 6-2

Vesna Dolonc

10

Aces

2

2

Lỗi kép

8

33/50 (66 %)

Tỷ lệ giao bóng 1

26/48 (54 %)

28/33 (85 %)

Giao bóng 1 ăn điểm

17/26 (65 %)

8/17 (47 %)

Giao bóng 2 ăn điểm

6/22 (27 %)

188 KMH

Tốc độ giao bóng nhanh nhất

170 KMH

164 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 1

157 KMH

135 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 2

135 KMH

3/4 (75 %)

Điểm trên lưới

3/3 (100 %)

4/7 (57 %)

Điểm Break

0/1 (0 %)

25/48 (52 %)

Trả giao bóng 1 ăn điểm

14/50 (28 %)

24

Điểm winner

9

19

Lỗi tự đánh hỏng

20

61

Tổng số điểm

37

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Trần Vũ ([Tên nguồn])
Australian Open 2026 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN