Trận đấu nổi bật

tommy-vs-raphael
Miami Open
Tommy Paul
1
Raphael Collignon
1
qinwen-vs-madison
Miami Open
Qinwen Zheng
0
Madison Keys
0
aryna-vs-catherine
Miami Open
Aryna Sabalenka
-
Catherine McNally
-
matteo-vs-valentin
Miami Open
Matteo Berrettini
-
Valentin Vacherot
-
de-minaur-va-hijikata-vs-harrison-va-skupski
Miami Open
A. de Minaur & R. Hijikata
-
C. Harrison & N. Skupski
-
arthur-vs-stefanos
Miami Open
Arthur Fils
-
Stefanos Tsitsipas
-
jelena-vs-jasmine
Miami Open
Jelena Ostapenko
2
Jasmine Paolini
1
ethan-vs-jiri
Miami Open
Ethan Quinn
0
Jiri Lehecka
2
leylah-vs-jessica
Miami Open
Leylah Fernandez
0
Jessica Pegula
2
reilly-vs-taylor
Miami Open
Reilly Opelka
0
Taylor Fritz
2
rafael-vs-tomas-martin
Miami Open
Rafael Jodar
0
Tomas Martin Etcheverry
2
carlos-vs-sebastian
Miami Open
Carlos Alcaraz
1
Sebastian Korda
2
elena-vs-marta
Miami Open
Elena Rybakina
2
Marta Kostyuk
0

Murray – Sam Groth: Chỉ khó ở set 2 (V2 Australian Open)

(Murray – Sam Groth, vòng 2 Australian Open) Những nỗ lực của Groth chỉ giúp anh gây được khó khăn cho Murray ở set 2.

Dù nhận được sự cổ vũ của các khán giả nhà, nhưng Sam Groth không thể san lấp được sự chênh lệch về đẳng cấp trước tay vợt số 2 thế giới Murray. Trong set 1, Groth mất tới 3 break và để thua trắng 0-6.

Sang set 2, dù để mất break trước, tuy nhiên sau đó Groth đã thi đấu đầy nỗ lực để gỡ hòa 4-4. Dù vậy, ở thời điểm quyết định, Groth lại để Murray bẻ game cầm giao bóng. Set 2 kết thúc với chiến thắng 6-4 dành cho tay vợt số 1 Vương quốc Anh.

Murray – Sam Groth: Chỉ khó ở set 2 (V2 Australian Open) - 1

Murray đã dễ dàng giành quyền vào vòng 3

Set 3 diễn ra với kịch bản gần giống set 1, có điều Groth thắng được 1 game nhưng mất 2 break. Kết quả, Murray nhanh chóng khép lại trận đấu với chiến thắng 6-1 ở set 3.

Đối thủ ở vòng 3 của Murray là Joao Sousa.

Thông số trận đấu:

Andy Murray

6-0, 6-4, 6-1

Sam Groth

10

Aces

6
2

Lỗi kép

4
34/60 (57 %)

Tỷ lệ giao bóng 1

46/76 (61 %)
28/34 (82 %)

Giao bóng 1 ăn điểm

27/46 (59 %)
18/26 (69 %)

Giao bóng 2 ăn điểm

10/30 (33 %)
213 KMH

Tốc độ giao bóng nhanh nhất

231 KMH
189 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 1

201 KMH
148 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 2

169 KMH
6/8 (75 %)

Điểm trên lưới

15/46 (33 %)
7/14 (50 %)

Điểm Break

1/1 (100 %)
39/76 (51 %)

Trả giao bóng ăn điểm

14/60 (23 %)
35

Điểm winner

23
11

Lỗi tự đánh hỏng

32
85

Tổng số điểm

51

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Hà Dũng ([Tên nguồn])
Australian Open 2026 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN