Giá xe Toyota Innova Cross niêm yết và lăn bánh tháng 3/2026

Sự kiện: Toyota Innova Cross

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Toyota Innova Cross đầy đủ các phiên bản.

Toyota Innova là mẫu MPV 7-8 chỗ ra mắt thị trường Việt Nam lần đầu tiên vào ngày 10/01/2006. Tên gọi của xe được lấy cảm hứng từ chữ "Innovative" - mang hàm nghĩa đổi mới, sự sáng tạo.

Ngày 12/10/2023, Toyota Việt Nam giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước thế hệ hoàn toàn mới của Innova với tên gọi Innova Cross. Xe được làm mới từ khung gầm, thiết kế đến trang bị tiện nghi và động cơ vận hành.

Toyota Innova Cross tại Việt Nam được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 2 phiên bản máy xăng và Hybrid. Phân phối với 5 tùy chọn ngoại thất gồm: Xanh ánh đen 1H2, Trắng ngọc trai 089 (đắt hơn 8 triệu đồng/xe), Đen 218, Bạc 1D6 và Nâu đồng 4V8. Đối thủ cạnh tranh có thể kể đến Hyundai Custin, GAC M6 Pro, BYD M6 (xe điện), Mitsubishi Xpander,...

Giá xe Toyota Innova Cross niêm yết và lăn bánh tháng 3/2026 - 1

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Innova Cross cập nhật tháng 3/2026:

Phiên bản Giá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) Ưu đãi
Hà Nội TP.HCM Tỉnh/TP khác
Toyota Innova Cross 2.0 G 730 834 819 805 -
Toyota Innova Cross 2.0 V 825 940 923 910 -
Toyota Innova Cross 2.0 HEV 960 1091 1072 1058 -

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Innova Cross niêm yết và lăn bánh tháng 3/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross

Thông số/Phiên bản 2.0 G 2.0 V 2.0 HEV
Kích thước - Trọng lượng
Số chỗ ngồi 8 8 7
Kích thước DxRxC (mm) 4.755 x 1.850 x 1.790 4.755 x 1.850 x 1.790 4.755 x 1.850 x 1.790
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850 2.850 2.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170 167
Bán kính vòng quay (mm) 5.670 5.670 5.670
Dung tích bình nhiên liệu (L) 52 52 52
Lốp, la-zăng 205/65 R16 215/60R17 215/50 R18
Hệ thống treo/phanh
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa
Treo trước Treo độc lập/McPherson Treo độc lập/McPherson Treo độc lập/McPherson
Treo sau Thanh dầm xoắn/Torsion beam Thanh dầm xoắn/Torsion beam Thanh dầm xoắn/Torsion beam
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơ M20A-FKS 2.0 M20A-FKS 2.0 Xăng + điện
Dung tích xy-lanh (cc) 1.987 1.987
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 172/6.000 172/6.000 150/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 205/4.400-5.200 205/4.400-5.200 188/4.400-5.200
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất môtơ điện (mã lực) - - 111
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) - - 206
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) 7,1 7,2 4,92
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn ban ngày - - LED
Đèn hậu LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tự động Chỉnh điện, gập điện tự động Chỉnh điện, gập điện tự động
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần - - -
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện -
Mở cốp rảnh tay - - -
Nội thất - Tiện nghi
Chất liệu bọc ghế Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái - - -
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Thông gió (làm mát) ghế lái - - -
Thông gió (làm mát) ghế phụ - - -
Bảng đồng hồ tài xế 4,2 inch Màn hình đa thông tin 7 inch Màn hình đa thông tin 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân - -
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Smartkey
Khởi động nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời - -
Cửa sổ trời toàn cảnh - -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động -
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 10,1 inch Cảm ứng 10,1 inch
Kết nối Apple Carplay & Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 6 loa
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây - - -
Điều chỉnh vô-lăng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng -
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - - -
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) -
Số túi khí 6 6 6
Camera lùi
Camera 360 -
Cảm biến lùi Sau Trước/Sau Trước/Sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù - -
Cảnh báo chệch làn đường - -
Hỗ trợ giữ làn - -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi - -
Cảm biến áp suất lốp -
Cảnh báo tiền va chạm - -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Tham khảo thiết kế xe Toyota Innova Cross 2026

Ngoại thất

Toyota Innova Cross được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA hoàn toàn mới, chuyển hướng sang phong cách lai giữa SUV và MPV thay vì thuần chất MPV như trước. Xe có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.755 x 1.845 x 1.790 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm. So với thế hệ tiền nhiệm, các thông số đều được gia tăng, tạo tiền đề cho diện mạo vững chãi hơn cùng không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi.

Thiết kế ngoại thất của Toyota Innova Cross theo đuổi tinh thần mạnh mẽ, trẻ trung và năng động. Điều này thể hiện rõ ở khu vực đầu xe với lưới tản nhiệt hình lục giác, viền dưới mạ crôm, kết nối liền mạch với cụm đèn trước full-LED. Dải đèn LED định vị ban ngày kiêm xi-nhan được bố trí thấp xuống, nằm ngay phía trên khe gió giả, tạo điểm nhấn khác biệt.

Chất “SUV hóa” tiếp tục được nhấn mạnh ở phần thân xe với các đường gân dập nổi rõ ràng, mang lại cảm giác cơ bắp. Bộ mâm hợp kim 18 inch, thiết kế 5 chấu kép, mạ bạc đóng vai trò điểm nhấn thị giác. Vòm bánh xe mở rộng, sơn đen, góp phần tăng vẻ thể thao và khỏe khoắn cho mẫu xe.

Phía sau xe gây ấn tượng với tạo hình cứng cáp, phần cản và cửa cốp dạng hình thang đặc trưng. Cụm đèn hậu LED mảnh, kéo dài theo phương ngang giúp tổng thể trở nên hiện đại và bắt mắt hơn.

Nội thất

Không gian nội thất của Toyota Innova Cross tạo ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với cảm giác rộng rãi và chỉn chu. Trên một mẫu MPV phổ thông, yếu tố cao cấp được thể hiện qua vật liệu bọc da cùng cách bố trí tổng thể gọn gàng, các chi tiết hoàn thiện tinh tế.

Độ thoáng đãng của cabin đến từ việc gia tăng kích thước tổng thể, kết hợp thiết kế mở và cửa sổ trời toàn cảnh. Xe đồng thời được trang bị nhiều tiện ích đáng chú ý như bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch hiển thị thông tin vận hành, màn hình giải trí trung tâm 10,1 inch hỗ trợ Apple CarPlay không dây và Android Auto, hệ thống âm thanh 6 loa, điều hòa tự động một vùng kèm cửa gió cho hàng ghế sau có thể điều chỉnh, cùng cốp đóng/mở điện.

Mẫu xe sử dụng cấu hình 3 hàng ghế, cung cấp tùy chọn 7 hoặc 8 chỗ tùy phiên bản. Nhờ triết lý thiết kế tối ưu không gian, cả ba hàng ghế đều mang lại sự thoải mái cho người ngồi.

Riêng biến thể hybrid được bổ sung hai ghế thương gia ở hàng giữa, tích hợp chức năng chỉnh điện, ngả lưng và đệm đỡ chân, nâng cao trải nghiệm cho hành khách. Hàng ghế thứ ba có thể gập phẳng hoàn toàn, giúp mở rộng đáng kể dung tích khoang hành lý khi cần thiết.

Động cơ

Giá xe Toyota Innova Cross niêm yết và lăn bánh tháng 3/2026 - 14

Toyota Innova Cross tại Việt Nam sẽ có 2 tùy chọn về động cơ gồm máy xăng và hybrid:

   • Động cơ xăng 2.0, sinh công suất 172 mã lực, mô-men xoắn cực đại 205 Nm.

   • Động cơ hybrid là sự kết hợp giữa cỗ máy xăng 2.0 (công suất 150 mã lực, mô-men xoắn 188 Nm) và một môtơ điện (công suất 111 mã lực, mô-men xoắn 206 Nm), sinh tổng công suất khoảng 183 Nm. Cỗ máy hybrid này có chế độ lái thuần điện giống như Camry, giúp tiết kiệm nhiên liệu lý tưởng.

Cả 2 loại động cơ đều sử dụng hộp số CVT, dẫn động cầu trước. Hệ thống treo của xe là loại MacPherson phía trước và thanh dầm xoắn phía sau.

An toàn

Toyota Innova Cross được trang bị gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense (phiên bản Hybrid) với những tính năng hỗ trợ tối đa cho người lái như: Cảnh báo tiền va chạm (PCS), Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn đường (LDA & LTA), Đèn chiếu xa tự động (AHB), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC).

Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn như hệ thống: Cảnh báo điểm mù (BSM) và hệ thống Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) (phiên bản HEV), Cân bằng điện tử (VSC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Cảnh báo áp suất lốp (TPWS), Camera 360, 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe và 6 túi khí,...

Giá xe Toyota Innova Cross niêm yết và lăn bánh tháng 3/2026 - 15

Đánh giá xe Toyota Innova Cross 2026

Ưu điểm:
   + Thiết kế trẻ trung, hiện đại hơn đời cũ
   + Nội thất rộng rãi, tiện nghi
   + Trang bị an toàn cao cấp
​​​​​​​   + Động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm:
​​​​​​​   - Thân vỏ mỏng
​​​​​​​   - Nội thất nhiều nhựa cứng, thiếu tiện nghi hàng ghế thứ 2
​​​​​​​   - Không có sạc không dây
   - Giảm xóc sau dạng dầm xoắn, kém êm ái hơn treo đa điểm khi đi đường xóc.

Bản tiêu chuẩn mới của Toyota Innova Cross lược bớt nhiều trang bị để giảm giá bán.

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Nhật Hạ ([Tên nguồn])
Toyota Innova Cross Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN