Kết quả thi đấu tennis Australian Open 2020 - đơn nữ

Sự kiện: Australian Open 2022

(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật kết quả đơn nữ giải tennis Australian Open, Grand Slam diễn ra trên sân cỏ nước Australia từ 20/1 tới 2/2.

Kết quả thi đấu tennis Australian Open 2020 - đơn nữ

Vòng chung kết

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Ashleigh Barty

78

6

7

 Petra Kvitová

66

2

 1

 Ashleigh Barty

66

5

14

 Sofia Kenin

78

7

14

 Sofia Kenin

6

6

 

 Ons Jabeur

4

4

14

 Sofia Kenin

4

6

6

 Garbiñe Muguruza

6

2

2

28

 Anett Kontaveit

1

1

4

 Simona Halep

6

6

4

 Simona Halep

68

5

 

 Garbiñe Muguruza

710

7

 

 Garbiñe Muguruza

7

6

30

 Anastasia Pavlyuchenkova

5

3

Vòng loại

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1  A Barty 5 6 6
 L Tsurenko 7 1 1 1  A Barty 6 6
 P Hercog 6 6  P Hercog 1 4
 R Peterson 3 3 1  A Barty 6 6
 A Sasnovich 63 6 5 29  E Rybakina 3 2
Q  G Minnen 77 4 7 Q  G Minnen 3 4
 B Pera 3 2 29  E Rybakina 6 6
29  E Rybakina 6 6 1  A Barty 6 1 6
18  A Riske 77 2 6 18  A Riske 3 6 4
 Y Wang 65 6 3 18  A Riske 6 6
 V Golubic 6 1 65  L Zhu 3 1
 L Zhu 4 6 710 18  A Riske 1 77 6
 J Görges 6 6  J Görges 6 64 2
 V Kužmová 1 2  J Görges 4 6 7
 C McHale 3 0 13  P Martić 6 3 5
13  P Martić 6 6
Nhánh 2
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
10  M Keys 6 6
 Kasatkina 3 1 10  M Keys 77 6
 M Linette 6 3 4  A Rus 63 2
 A Rus 1 6 6 10  M Keys 4 4
Q  N Hibino 4 78 6 22  M Sakkari 6 6
 S Peng 6 66 3 Q  N Hibino 64 4
 M Gasparyan 2 2 22  M Sakkari 77 6
22  M Sakkari 6 6 22  M Sakkari 77 3 2
25  Alexandrova 6 4 6 7  P Kvitová 64 6 6
 Teichmann 4 6 2 25  Alexandrova 6 6
 K Kanepi 63 6 3 Q  Krejčíková 1 3
Q  B Krejčíková 77 2 6 25  Alexandrova 1 2
 P Badosa 6 6 7  Kvitová 6 6
Q  J Larsson 1 0  P Badosa 5 5
 K Siniaková 1 0 7  P Kvitová 7 7
7  P Kvitová 6 6
Nhánh 3
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
3  N Osaka 6 6
 M Bouzková 2 4 3  N Osaka 6 6
 S Zheng 6 6  S Zheng 2 4
Q  A Kalinskaya 3 2 3  N Osaka 3 4
 V Williams 65 3  C Gauff 6 6
 C Gauff 77 6  C Gauff 4 6 7
 S Cîrstea 6 77  S Cîrstea 6 3 5
32  B Strýcová 2 65  C Gauff 77 3 0
24  S Stephens 6 5 2 14  S Kenin 65 6 6
 S Zhang 2 7 6  S Zhang 6 6
 S Stosur 1 4 Q  C McNally 2 4
Q  C McNally 6 6  S Zhang 5 67
Q  A Li 77 712 14  S Kenin 7 79
WC  L Cabrera 64 610 Q  A Li 1 3
Q  M Trevisan 2 4 14  S Kenin 6 6
14  S Kenin 6 6
Nhánh 4
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
12  J Konta 4 2
 O Jabeur 6 6  O Jabeur 1 6 6
 M Brengle 77 2 2  C Garcia 6 2 3
 C Garcia 65 6 6  O Jabeur 7 3 7
 K Ahn 1 3  Wozniacki 5 6 5
 Wozniacki 6 6  Wozniacki 7 7
Q  K Juvan 1 1 23  Yastremska 5 5
23  Yastremska 6 6  O Jabeur 77 6
27  Q Wang 77 6 27  Q Wang 64 1
WC  P Parmentier 62 3 27  Q Wang 6 6
 F Ferro 6 6  F Ferro 1 2
 A Van Uytvanck 2 1 27  Q Wang 6 62 7
 T Zidanšek 6 6 8  S Williams 4 77 5
WC  N-l Han 3 3  T Zidanšek 2 3
 A Potapova 0 3 8  S Williams 6 6
8  S Williams 6 6
Nhánh 5
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6  B Bencic 6 7
PR  Schmiedlová 3 5 6  B Bencic 7 7
Q  Samsonova 1 4  J Ostapenko 5 5
 J Ostapenko 6 6 6  B Bencic 0 1
 Tormo 2 6 6 28  Kontaveit 6 6
 Kudermetova 6 1 1  Tormo 2 6 1
WC  A Sharma 0 2 28  Kontaveit 6 4 6
28  A Kontaveit 6 6 28  Kontaveit 64 7 7
19  D Vekić 6 6  I Świątek 77 5 5
WC  M Sharapova 3 4 19  D Vekić 6 6
 A Cornet 5 6 6  A Cornet 4 2
Q  M Niculescu 7 1 0 19  D Vekić 5 3
 Świątek 6 6  I Świątek 7 6
 T Babos 3 2 Świątek 6 7
 Navarro 78 78 Navarro 3 5
11  A Sabalenka 66 66
Nhánh 6
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
16  Mertens 6 6
 D Kovinić 2 0 16  Mertens 6 6
 Kr Plíšková 6 3 1  H Watson 3 0
 H Watson 4 6 6 16  Mertens 6 65 6
PR  C Bellis 6 6 PR  C Bellis 1 77 0
 T Maria 0 2 PR  C Bellis 6 6
 K Flipkens 3 6 67 20  K Muchová 4 4
20  K Muchová 6 2 710 16  Mertens 4 4
26  D Collins 6 3 6 4  S Halep 6 6
 V Diatchenko 1 6 4 26  D Collins 4 6 5
 Putintseva 6 6  Putintseva 6 2 7
 S-w Hsieh 1 3  Putintseva 1 4
Q  H Dart 2 6 710 4  S Halep 6 6
 M Doi 6 4 66 Q  H Dart 2 4
 J Brady 65 1 4  S Halep 6 6
4  S Halep 77 6
Nhánh 7
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5  E Svitolina 6 7
PR  K Boulter 4 5 5  E Svitolina 6 78
 L Davis 6 6  L Davis 2 66
Q  Fernandez 4 2 5  E Svitolina 1 2
 Muguruza 0 6 6  Muguruza 6 6
Q  S Rogers 6 1 0  Muguruza 6 3 6
 A Tomljanović 6 6  A Tomljanović 3 6 3
31  A Sevastova 1 1  Muguruza 6 6
21  A Anisimova 3 6 3 9  K Bertens 3 3
 Z Diyas 6 4 6  Z Diyas 4 6 6
 J Paolini 5 4  A Blinkova 6 3 4
 A Blinkova 7 6  Z Diyas 2 63
PR  K Bondarenko 6 65 0 9  K Bertens 6 77
WC  Ar Rodionova 3 77 6 WC  Ar Rodionova 3 5
 I-C Begu 1 4 9  K Bertens 6 7
9  K Bertens 6 6
Nhánh 8
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15  Vondroušová 2 6 4
 Kuznetsova 6 4 6  Kuznetsova 3 1
Q  A Lottner 3 3  C Giorgi 6 6
 C Giorgi 6 6  C Giorgi 2 77 3
 K Kozlova 3 4 17  A Kerber 6 64 6
WC  P Hon 6 6 WC  P Hon 3 2
Q  E Cocciaretto 2 2 17  A Kerber 6 6
17  A Kerber 6 6 17 A Kerber 77 64 2
30  Pavlyuchenkova 6 7 30 Pavlyuchenkova 65 77 6
 N Stojanović 1 5 30  Pavlyuchenkova 7 77
 T Townsend 6 77  T Townsend 5 61
 J Pegula 4 65 30  Pavlyuchenkova 77 77
 L Siegemund 6 6 2  Ka Plíšková 64 63
WC  C Vandeweghe 1 4  L Siegemund 3 3
 K Mladenovic 1 5 2  Ka Plíšková 6 6
2  Ka Plíšková 6 7

Ký hiệu

  • Q = Qualifier (Suất vòng loại)
  • WC = Wild Card (Suất đặc cách)
  • LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
  • w/o = Walkover (Không tham dự)
  • = Retired (Bỏ cuộc)
  • Defaulted (Truất quyền thi đấu)
  • Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
  • SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
  • PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)

Nguồn: http://khampha.vn/bang-xep-hang/ket-qua-thi-dau-tennis-australian-open-2020-don-nu-c34a753743.ht...

Nadal gây sững sờ Australian Open: 3 lần ”mắt lác” ghi điểm như Ronaldinho

Nadal sử dụng "chiêu mới" ghi điểm khiến khán giả Australian Open ngỡ ngàng.

Chia sẻ
Theo QH (Khám Phá)
Australian Open 2022 Xem thêm
Báo lỗi nội dung