Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Ford Ranger đầy đủ các phiên bản tại thị trường Việt Nam.

Ford Ranger là dòng xe bán tải cỡ trung (mid-size pickup trucks) của nhà sản xuất xe hơi Ford, Mỹ. Ra đời lần đầu năm 1983 tại thị trường Mỹ và cho đến nay đã trải qua nhiều thế hệ trên toàn thế giới. Trong gia đình Ford thì Ranger nằm giữa phân khúc xe tải hạng nặng (F-Series) và hạng nhẹ (Ford Courier).

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 1

Được biết đến là “vua bán tải” tại Việt Nam khi trong phân khúc không mẫu xe đối thủ nào có thể qua mặt về doanh số bán hàng, Ford Ranger mang trong mình DNA Mỹ với động cơ mạnh mẽ và thiết kế thể thao đầy nam tính.

Tháng 8/2022, Ford Ranger thế hệ hoàn toàn mới chính thức ra mắt khách hàng Việt. Xe được lắp ráp trong nước với 06 tùy chọn phiên bản và 08 màu ngoại thất, gồm: Bạc, Ghi Ánh Thép, Đen, Xanh Dương, Trắng, Nâu Ánh Kim, Đỏ Cam và Vàng Luxe (chỉ có ở bản Wildtrak).

Đối thủ cạnh tranh với Ford Ranger tại thị trường Việt Nam có thể kể đến: Mitsubishi Triton, Mazda BT-50, Toyota Hilux, Nissan Navara, Isuzu D-Max,...

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Ford Ranger cập nhật mới nhất tháng 11/2022

Phiên bản Giá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)
Hà Nội TP.HCM Tỉnh/TP khác
Ford Ranger XL 2.0L 4X4 MT 659 709 701 701
Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 MT 665 716 708 708
Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 AT 688 740 732 732
Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT 756 813 804 804
Ford Ranger XLT 2.0L 4X4 AT 830 893 883 883
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 965 1037 1026 1026

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 2

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2022

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Kích thước - Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5.320 x 1.918 x 1.875 5.362 x 1.918 x 1.875
Khoảng sáng gầm (mm) 235
Chiều dài cơ sở (mm) 3.270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8
Cỡ lốp 255/70R16 255/70R16 255/70R17 255/65R18
La-zăng Vành thép 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Phanh đĩa
Ngoại thất
Đèn phía trước Halogen Halogen Halogen Halogen LED LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Đèn ban ngày Không Không Không Không
Gạt mưa tự Không Không Không Không
Đèn sương mù Không
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện
Nội thất - Tiện nghi
Khởi động bằng nút bấm Không Không Không Không
Chìa khóa thông minh Không Không Không Không
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động 2 vùng độc lập
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Da Vinyl
Tay lái Thường Thường Thường Thường Bọc da Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Có tính năng gập ghế và tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Màn hình giải trí Màn hình TFT cảm ứng 10 inch Màn hình TFT cảm ứng 12 inch
Hệ thống SYNC 4
Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Động cơ - Vận hành
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi-lanh 1.996
Công suất cực đại (PS/rpm) 170/3.500 210/3.750
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 405/1.750-2.500 500/1.750-2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền động Hai cầu Một cầu Một cầu Hai cầu Hai cầu Hai cầu
Gài cầu điện Không Không
Kiểm soát đường địa hình Không Không Không Không Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Hộp số 6MT 6MT 6AT 6AT 6AT 10AT
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Trang bị an toàn
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí đầu gối người lái Không Không Không Không Không
Camera Không Camera lùi Camera lùi Camera lùi Camera lùi Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Không Không Không Không Cảm biến trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối trợ lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) Không Không
Hệ thống kiểm soát chống lật Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Hỗ trợ đổ đèo Không Không Không
Kiểm soát hành trình Không Tự động
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không Không Không Không Không
Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước Không Không Không Không Không
Hệ thống chống trộm Không Không Không Không Không

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 3

Tham khảo thiết kế xe Ford Ranger 2022

6 điểm mới đáng chú ý trên Ford Ranger 2023

1. Khung gầm mới: Khung gầm Ranger mới đã được mở rộng khi tăng thêm 50mm ở cả chiều dài cơ sở và trục bánh xe, cung cấp góc tới tốt hơn và giúp tăng không gian thùng xe.

2. Đèn chiếu sáng LED ma trận: Với các tính năng tự động cân bằng góc chiếu và điều chỉnh cường độ của chùm đèn, đèn chiếu sáng LED ma trận cho khả năng chiếu sáng vượt bậc.

3. Màn hình lớn sau vô-lăng: Đây là mẫu bán tải sở hữu màn hình hiển thị thông số lớn nhất phân khúc tính đến thời điểm hiện tại.

4. Màn hình cảm ứng 12 inch SYNC 4: Màn hình trung tâm dạng cảm ứng 12 inch SYNC 4 có độ phân giải cao tích hợp nhiều chức năng tiên tiến và có kết nối Apple CarPlay/Android Auto.

5. Phanh đỗ điện tử: Loại phanh này thon gọn, sang và tiện lợi hơn so với dạng phanh đỗ kéo tay trước kia.

6. Chế độ vận hành địa hình: Ranger có tới 6 chế độ, gồm Bình thường, Tiết kiệm, Kéo và Tải nặng, Trơn trượt, Bùn đất và Cát sỏi, giúp xe chinh phục tốt mọi loại địa hình khó. Hệ thống cài cầu điện tử.

Ngoại thất

Ford Ranger 2023 mang những thay đổi về hệ thống khung gầm, kích thước cũng như thiết kế đã mang đến cho mẫu bán tải một diện mạo mới, mạnh mẽ, vững chắc và hiện đại.

Điểm nhấn ở khu vực đầu xe là lưới tản nhiệt thiết kế mới, kích thước lớn, sơn đen. Hai bên bố trí cụm đèn pha tạo hình chữ C độc đáo với công nghệ LED ma trận thông minh trên bản Wildtrak, có khả năng tự động cân bằng góc chiếu sáng và điều chỉnh cường độ của chùm đèn pha.

Cản trước tái thiết kế theo hướng đầm chắc, các hốc bánh xe to bản hơn cùng sự xuất hiện của loạt đường gân dập nổi hai bên sườn, giúp nhấn mạnh vẻ bệ vệ và vững chãi.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 8

Thùng xe của Ford Ranger 2023 cũng được gia tăng kích thước, trang bị để trở nên tiện ích và hữu dụng hơn. Đèn hậu LED tinh chỉnh mới theo hướng tinh tế và bắt mắt hơn.

Nội thất

Khoang cabin của Ford Ranger thế hệ mới “lột xác” hoàn toàn so với đời cũ, các vật liệu được sử dụng đều cao cấp và tiện nghi.

Nổi bật ở khu vực táp-lô là màn hình giải trí trung tâm 12 inch, đặt dọc, có độ phân giải cao, tích hợp nhiều chức năng điều khiển cảm ứng, kết nối Apple CarPlay/Android Auto và hệ thống giải trí giải trí SYNC®i 4. Vô-lăng 3 chấu tích hợp các phím chức năng tiện lợi. Phía sau bố trí màn hình hiển thị đa thông tin sắc nét.

Ford Ranger 2023 đang là mẫu bán tải có màn hình sau tay lái lớn nhất phân khúc. Phanh tay điện tử cũng được làm gọn gàng và sang hơn so với loại cơ vốn khá cồng kềnh và thô như ở thế hệ trước.

Xe có hệ thống hộc chứa đồ "khổng lồ" và linh hoạt ở nhiều vị trí như tích hợp với bệ tỳ tay cỡ lớn, bên các cánh cửa, trên táp-lô, bên dưới và phía sau hàng ghế thứ 2,... Cùng loạt trang bị tiện ích như: chìa khoá thông minh, hệ thống điều hoà tự động với cửa gió cho ghế sau, sạc điện thoại không dây, camera 360 độ,...

Động cơ

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 14

Ford Ranger 2023 có 2 tùy chọn động cơ, gồm:

• Động cơ diesel 2.0L Turbo đơn kết hợp hộp số 6 cấp (tự động hoặc số sàn), lắp đặt trên các bản XL, XLS và XLT, sản sinh công suất 170PS/ 3500rpm và mô men xoắn cực đại 405Nm/ 1750-2500rpm.

• Động cơ diesel 2.0L Turbo kép kết hợp với hộp số tự động 10 cấp, lắp trên bản Wildtrak, mang lại công suất 210PS/ 3500 rpm và mô men xoắn cực đại 500Nm/ 1750-2000rpm.

Thế hệ mới của Ford Ranger được bổ sung thêm Hệ thống kiểm soát đường địa hình với 6 lựa chọn chế độ lái từ Bình thường, Tiết kiệm, Kéo và Tải nặng, Trơn trượt, Bùn đất và Cát sỏi. Xe cũng có khả năng gài cầu điện tử.

Trang bị an toàn

Ford Ranger 2023 sở hữu các công nghệ an toàn: kiểm soát hành trình thích ứng, duy trì làn đường, phanh sau va chạm, hỗ trợ phanh khi lùi, cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp, camera 360,...

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022 - 15

Đánh giá xe Ford Ranger 2023

Ưu điểm:
   + Thiết kế nam tính, năng động và hiện đại
   + Khung gầm mới đa dụng hơn
   + Nội thất rộng rãi, tiện nghi, nhiều vật liệu cao cấp
   + Bảng đồng hồ kỹ thuật số mới mang tính thẩm mỹ cao
   + Trang bị hệ thống cảm biến đánh dấu làn tiên tiến
   + Đa dạng chế độ địa hình
​​​​​​​   + Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Nhược điểm:
​​​​​​​   - Khả năng xoay trở trong khu vực đô thị có phần hạn chế do bán kính vòng quay lớn.
​​​​​​​   - Hàng ghế thứ 2 có thiết kế phần lưng khá đứng dễ gây mệt mỏi trong những chuyến đi xa.
   - Cảm giác lái không thực sự mượt và bốc khi di chuyển ở dải tốc độ thấp, nhưng sẽ ấn tượng hơn khi vượt qua ngưỡng 50km/h.

Nguồn: https://nongthonviet.com.vn/gia-xe-ford-ranger-niem-yet-va-lan-banh-thang-112022-1411954.ngn

Giá xe Hyundai Tucson niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Hyundai Tucson mới nhất đầy đủ các phiên bản.

Chia sẻ
Theo NHẬT HẠ (Nông thôn Việt)
Giá xe Ford Ranger Xem thêm
Báo lỗi nội dung