Trận đấu nổi bật

denis-vs-rafael
Nexo Dallas Open
Denis Shapovalov
2
Rafael Jodar
0
aleksandar-vs-stan
ABN Amro Open
Aleksandar Vukic
-
Stan Wawrinka
-
varvara-vs-maria
Qatar Total Energies Open
Varvara Gracheva
-
Maria Sakkari
-
stefanos-vs-arthur
ABN Amro Open
Stefanos Tsitsipas
-
Arthur Rinderknech
-
mirra-vs-victoria
Qatar Total Energies Open
Mirra Andreeva
-
Victoria Mboko
-
hubert-vs-alexander
ABN Amro Open
Hubert Hurkacz
-
Alexander Bublik
-
iga-vs-daria
Qatar Total Energies Open
Iga Swiatek
-
Daria Kasatkina
-
qinwen-vs-elena
Qatar Total Energies Open
Qinwen Zheng
-
Elena Rybakina
-
alexei-vs-felix
ABN Amro Open
Alexei Popyrin
-
Felix Auger-Aliassime
-
joao-vs-alejandro
IEB+ Argentina Open
Joao Fonseca
-
Alejandro Tabilo
-

Ferrer - Berdych: Gọi tên Nole (Tứ kết Australian Open)

Sự kiện: Australian Open 2026

Cái tên sẽ gặp Djokovic hoặc Wawrinka ở bán kết đã được xác định.

Tomas Berdych khởi đầu tốt hơn khi có được break point ngay từ game thứ 2. Đến game thứ 6, David Ferrer lại bị bẻ thêm một game giao bóng nữa để rồi thua cách biệt 1-6. Lối chơi mạnh mẽ của Berdych tiếp tục duy trì trong set 2 và anh đã giành thắng lợi 6-4.

Sự ổn định vẫn là thứ Berdych thiếu từ trước đến nay khiến anh chưa thể cụ thể hóa được giấc mơ vô địch Grand Slam. Set 3, tay vợt người CH Séc mắc rất nhiều lỗi đánh hỏng (17 so với 7 của Ferrer). Điều đó dẫn đến kết quả thua 2-6. Tuy nhiên, Berdych đã không để xảy ra cuộc lội ngược dòng. Anh bẻ được 1 game giao bóng của Ferrer ở game thứ 5. Set 4, Berdych thắng 6-4.

Với thắng lợi này, Berdych lần đầu tiên đi vào đến bán kết Australian Open sau 3 lần liên tiếp dừng bước ở tứ kết. Đối thủ tiếp theo của anh là Djokovic hoặc Wawrinka.

Thông số trận đấu:

Tomas Berdych

6-1, 6-4, 2-6, 6-4

David Ferrer

10

Aces

2

4

Lỗi kép

1

67/129 = 52%

Tỷ lệ giao bóng 1

72/118 = 61%

52/67 = 78%

Giao bóng 1 ăn điểm

46/72 = 64%

27/62 = 44%

Giao bóng 2 ăn điểm

23/46 = 50%

217 KMH

Tốc độ giao bóng nhanh  nhất

185 KMH

194 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 1

167 KMH

151 KMH

Tốc độ trung bình giao bóng 2

141 KMH

18/28 = 64%

Điểm trên lưới

12/13 = 92%

5/13 = 38%

Điểm Break

3/12 = 25%

49/118 = 42%

Trả giao bóng 1 ăn điểm

50/129 = 39%

43

Điểm winner

30

62

Lỗi tự đánh hỏng

46

128

Tổng số điểm

119

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Ngọc Duy ([Tên nguồn])
Australian Open 2026 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN