Đỉnh triều thấp dưới 1 mét

Chủ Nhật, ngày 07/10/2012 19:00 PM (GMT+7)

Những ngày đầu tuần, mực nước đỉnh triều tại các trạm vẫn ổn định ở mức thấp dưới 1 mét và sau đó có dấu hiệu lên chậm theo triều.

Mực nước tại các trạm ngày 7/10/2012

         Trạm

Sông

Đỉnh triều (m)

Chân triều (m)

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Phú An

Sài Gòn

1.11

7.30

1.05

21.30

0.06

1.30

-1.07

15.30

Nhà Bè

K.Đồng Điền

1.07

7.00

1.02

21.00

-0.08

0.30

-1.36

14.00

Sau những ngày gây ngập úng cho các tuyến đường thuộc các quận, huyện khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các vùng lân cận, hôm nay đỉnh triều các trạm đã xuống. Trên sông Sài Gòn tại Phú An đỉnh triều cao nhất trong ngày xuất hiện lúc 7 giờ 30 ở mức 1.11 mét, lúc 21 giờ 30 là 1.05 mét. Trên kênh Đồng Điền tại Nhà Bè lúc 7 giờ đỉnh triều cao nhất đạt 1.07 mét, lúc 21 giờ là 1.02 mét.

Sang đầu tuần, mực nước đỉnh triều ổn định ở mức thấp dưới 1 mét, sau đó bắt đầu có dấu hiệu lên chậm theo triều vào những ngày cuối. Buổi chiều tối là lúc triều cường xuống cực thấp ở tất cả các trạm và sáng sớm đỉnh triều lên cao nhất, trong ngày triều cường biến đổi lên xuống không đáng kể.

Tại trạm Phú An trên sông Sài Gòn đỉnh triều cao nhất đạt 1.28 mét lúc 2 giờ ngày 11/10. Từ ngày 8 – 10/10 đỉnh triều cao nhất dao động 1.14 – 1.20 mét.
Tại trạm Nhè Bè trên kênh Đồng Điền đỉnh triều cao nhất đạt 1.22 mét lúc 1 giờ ngày 11/10. Từ 8 – 10/10 đỉnh triều cao nhất dao động 1.05 – 1.14 mét.
Mực nước đỉnh triều sẽ ổn định trong vài ngày tới sau đó khi triều cường lên theo chu kỳ sẽ kéo theo đỉnh triều dâng cao.

Bảng số liệu dự báo cụ thể:

Dự báo mực nước từ ngày 08/10 đến ngày 11/10/2012

Trạm

Ngày

Đỉnh triều (m)

Chân triều (m)

Mực nước lịch sử

Mực nước cao nhất trong tháng

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Giờ x.hiện

Mực nước

Ngày x.hiện

Mực nước

Ngày x.hiện

Phú An

8/10

0.94

8.30

-

-

0.14

2.30

-1.12

16.30

1.59

25/12

1.54

2/10

9/10

0.75

9.30

1.14

0.00

0.26

3.30

-1.16

17.30

10/10

0.83

10.30

1.20

1.00

0.15

4.30

-1.18

18.30

11/10

1.00

11.30

1.28

2.00

0.00

5.30

-1.12

19.30

 

Nhà Bè

8/10

0.92

8.00

1.05

22.00

0.08

1.30

-1.40

15.00

1.56

26/11

1.52

2/10

9/10

0.74

9.00

-

-

0.22

2.30

-1.45

16.00

10/10

0.82

10.00

1.14

0.00

0.10

3.30

-1.48

17.00

11/10

0.98

11.00

1.22

1.00

-0.20

4.30

-1.42

18.00

Theo TT Dự báo khí tượng thủy văn TƯ

sự kiện Triều cường TP.HCM