Trận đấu nổi bật

botic-vs-rafael
Thượng Hải Masters
Botic Van De Zandschulp
1
Rafael Jodar
2
janice-vs-daria
Dongfeng Voyah Wuhan Open
Janice Tjen
2
Daria Snigur
0
jelena-vs-jessica
Dongfeng Voyah Wuhan Open
Jelena Ostapenko
2
Jessica Pegula
1
aryna-vs-ann
Dongfeng Voyah Wuhan Open
Aryna Sabalenka
1
Ann Li
2
tommy-vs-zizou
Thượng Hải Masters
Tommy Paul
2
Zizou Bergs
0
casper-vs-felix
Thượng Hải Masters
Casper Ruud
0
Felix Auger-Aliassime
0

Kết quả thi đấu tennis Thượng Hải Masters 2018

(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật kết quả thi đấu tennis giải Thượng Hải Masters diễn ra từ ngày 6 tới 14/10.

Kết quả thi đấu tennis Thượng Hải Masters 2018

Vòng chung kết

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

1

 R Federer

6

77

8

 K Nishikori

4

64

1

Roger Federer

4

4

13

Borna Ćorić

6

6

13

 B Ćorić

7

6

 M Ebden

5

4

13

Borna Ćorić 

3

4

2

Novak Djokovic 

6

6

11

 K Edmund

4

4

4

 A Zverev

6

6

4

Alexander Zverev

2

1

2

Novak Djokovic

6

6

7

 K Anderson

61

3

2

 N Djokovic

77

6

Vòng loại

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1  R Federer 6 4 6
 D Medvedev 3 79 6  D Medvedev 4 6 4
WC  Ze Zhang 6 67 4 1  R Federer 6 2 6
 A Rublev 3 4  R Bautista Agut 3 6 4
 R Bautista Agut 6 6  R Bautista Agut 3 6 6
Q  M McDonald 6 5 6 Q  M McDonald 6 4 1
14  M Raonic 3 7 3 1  R Federer
9  D Schwartzman 3 4 8  K Nishikori
 S Querrey 6 6  S Querrey 6 64 7
Q  T Fritz 6 77 Q  T Fritz 3 77 5
 R Haase 3 63  S Querrey 67 4
WC  Y Wu 77 6 8  K Nishikori 79 6
WC  Z Li 65 2 WC  Y Wu 6 0 3
8  K Nishikori 3 6 6
Nhánh 2
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
3  JM del Potro 7 79
 L Mayer 6 2 1  R Gasquet 5 67
 R Gasquet 1 6 6 3  JM del Potro 5 0r
Q  B Klahn 4 6 6 13  B Ćorić 7 0
 N Kyrgios 6 4 3 Q  B Klahn 4 2
WC  S Wawrinka 6 4 3 13  B Ćorić 6 6
13  B Ćorić 4 6 6 13  B Ćorić 7 6
12  J Sock 4 78 3  M Ebden 5 4
 P Gojowczyk 6 66 6  P Gojowczyk 6 63 77
 D Džumhur 3 4  M Fucsovics 4 77 65
 M Fucsovics 6 6  P Gojowczyk 2 3
 M Ebden 3 6 6  M Ebden 6 6
 F Tiafoe 6 4 3  M Ebden 6 68 77
6  D Thiem 4 710 64
Nhánh 3
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
5  M Čilić 6 66 5
 N Jarry 6 3 77  N Jarry 2 78 7
 M Zverev 4 6 65  N Jarry 65 3
 A Mannarino 4 4 11  K Edmund 77 6
 A Seppi 6 6  A Seppi 3 4
 F Krajinović 5 3 11  K Edmund 6 6
11  K Edmund 7 6 11  K Edmund 4 4
15  P Carreño Busta 3 4 4  A Zverev 6 6
Q  B Paire 6 6 Q  B Paire 4 3
Q  V Pospisil 4 64  A de Minaur 6 6
 A de Minaur 6 77  A de Minaur 1 4
 D Shapovalov 2 2 4  A Zverev 6 6
 N Basilashvili 6 6  N Basilashvili 5 4
4  A Zverev 7 6
Nhánh 4
Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
7  K Anderson 6 6
Q  M Kukushkin 6 6 Q  M Kukushkin 3 2
 A Ramos Viñolas 4 2 7  K Anderson 6 77
 S Johnson 78 3 4 10  S Tsitsipas 4 61
 K Khachanov 66 6 6  K Khachanov 4 68
 G Monfils 64 6 4 10  S Tsitsipas 6 710
10  S Tsitsipas 77 4 6 7  K Anderson 61 3
16  M Cecchinato 64 6 77 2  N Djokovic 77 6
 G Simon 77 4 62 16  M Cecchinato 4 77 77
Q  H Hurkacz 4 6 1  H Chung 6 65 65
 H Chung 6 2 6 16  M Cecchinato 4 0
 M Marterer 3 65 2  N Djokovic 6 6
 J Chardy 6 77  J Chardy 3 5
2  N Djokovic 6 7

Ký hiệu
Q = Qualifier (Suất vòng loại)
WC = Wild Card (Suất đặc cách)
LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
w/o = Walkover (Không tham dự)
r = Retired (Bỏ cuộc)
Defaulted (Truất quyền thi đấu)
Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)

Khi Federer – Nadal hóa Usain Bolt: Đối thủ bất lực “phát khóc”

Một trong những kỹ năng quan trọng trong tennis đỉnh cao là bắt bài đối thủ và di chuyển chiếm vị trí.

Chia sẻ
Gửi góp ý
Lưu bài Bỏ lưu bài
Theo Q.H ([Tên nguồn])
ATP World Tour Masters 1000 Xem thêm
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN