BXH Tennis 20/5: Nadal trở lại top 4

Thứ Hai, ngày 20/05/2013 10:47 AM (GMT+7)

BXH tennis tuần này ghi dấu sự trở lại của Nadal trong top 4 tay vợt mạnh nhất.

Chỉ mất 1h10’ để đánh bại ''Tàu tốc hành'' trong trận chung kết Rome master 2013.  Nadal đã bảo vệ thành công chức vô địch, qua đó bảo toàn được số điểm trên BXH. Cùng với việc tay vợt người đồng hương Ferrer bị trừ 180 điểm thì số điểm của Nadal vừa đủ để lọt vào top 4 tay hàng đầu BXH ATP.

Bảng xếp hạng tennis Nam

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,310

2

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

8,670

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

8,000

4

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

1

6,895

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

-1

6,740

6

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

4,700

7

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

4,320

8

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,795

9

Gasquet, Richard (Pháp)

0

3,090

10

Tipsarevic, Janko (Serbia)

1

2,640

11

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

-1

2,630

12

Cilic, Marin (Croatia)

1

2,570

13

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

-1

2,490

14

Haas, Tommy (Đức)

0

2,340

15

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,315

16

Raonic, Milos (Canada)

0

2,225

17

Simon, Gilles (Pháp)

0

1,940

18

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

4

1,750

19

Monaco, Juan (Argentina)

-1

1,750

20

Querrey, Sam (Mỹ)

-1

1,730

21

Isner, John (Mỹ)

-1

1,690

22

Seppi, Andreas (Italia)

-1

1,530

23

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

1

1,524

24

DolgoBa Lanov, Alexandr (Ukraina)

-1

1,500

25

Anderson, Kevin (RSA)

2

1,420

26

Paire, Benoit (Pháp)

10

1,405

27

Chardy, Jeremy (Pháp)

2

1,371

28

Dimitrov, Grigor (Bulgaria)

-2

1,355

29

Fognini, Fabio (Italia)

-4

1,345

30

Mayer, Florian (Đức)

-2

1,295

 

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ)

0

11,620

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

10,015

3

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

9,005

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

6,475

5

Errani, Sara (Italia)

1

5,835

6

Li, Na (Trung Quốc)

-1

5,335

7

Kvitova, Petra (CH Séc)

1

5,175

8

Kerber, Angelique (Đức)

-1

5,135

9

Stosur, Samantha (Úc)

1

3,645

10

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

-1

3,625

11

Petrova, Nadia (Nga)

0

3,065

12

Kirilenko, Maria (Nga)

0

3,036

13

Bartoli, Marion (Pháp)

1

2,845

14

Ivanovic, Ana (Serbia)

-1

2,800

15

Vinci, Roberta (Italia)

0

2,785

16

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,590

17

Stephens, Sloane (Mỹ)

0

2,540

18

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

2,500

19

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

0

2,010

20

Suarez Navarro, Carla (Tây Ban Nha)

2

1,975

21

Flipkens, Kirsten (Bỉ)

0

1,872

22

Makarova, Ekaterina (Nga)

-2

1,811

23

Zakopalova, Klara (CH Séc)

0

1,745

24

Goerges, Julia (Đức)

1

1,605

25

Safarova, Lucie (CH Séc)

2

1,595

26

Cirstea, Sorana (Romania)

0

1,595

27

Shvedova, Yaroslava (Kazakhstan)

1

1,572

28

Paszek, Tamira (Áo)

1

1,568

29

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

2

1,567

30

Williams, Venus (Mỹ)

-6

1,546

 

QH