BXH Tennis 15/4: Chờ Monte-Carlo

Thứ Hai, ngày 15/04/2013 17:20 PM (GMT+7)

Nadal có 1000 điểm phải bảo vệ trong tuần tới, đồng nghĩa anh không thể lấy lại được vị trí thứ 4 trên BXH cho dù có vô địch Monte-Carlo.

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,500

2

Murray, Andy (V.Q.Anh)

0

8,750

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

8,670

4

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

6,970

5

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

6,385

6

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

5,015

7

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

4,750

8

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,695

9

Gasquet, Richard (Pháp)

0

3,230

10

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,000

11

Cilic, Marin (Croatia)

0

2,675

12

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,450

13

Simon, Gilles (Pháp)

0

2,390

14

Haas, Tommy (Đức)

0

2,260

15

Raonic, Milos (Canada)

0

2,225

16

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,135

17

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

2,005

18

Seppi, Andreas (Italy)

1

1,895

19

Querrey, Sam (Mỹ)

1

1,880

20

Monaco, Juan (Argentina)

-2

1,740

21

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

0

1,670

22

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

0

1,635

23

Isner, John (Mỹ)

0

1,600

24

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

0

1,404

25

Chardy, Jeremy (Pháp)

0

1,295

26

Anderson, Kevin (Nam Phi)

3

1,295

27

Youzhny, Mikhail (Nga)

-1

1,220

28

Klizan, Martin (Slovakia)

4

1,205

29

Benneteau, Julien (Pháp)

-2

1,200

30

Mayer, Florian (Đức)

-2

1,195

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ)

0

11,115

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

10,240

3

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

9,325

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

6,845

5

Li, Na (Trung Quốc)

0

5,880

6

Kerber, Angelique (Đức)

0

5,395

7

Errani, Sara (Italyly)

0

5,350

8

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

5,225

9

Stosur, Samantha (Úc)

0

3,790

10

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3,760

11

Petrova, Nadia (Nga)

0

3,075

12

Vinci, Roberta (Italyly)

1

2,925

13

Kirilenko, Maria (Nga)

-1

2,911

14

Bartoli, Marion (Pháp)

0

2,710

15

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,615

16

Stephens, Sloane (Mỹ)

0

2,520

17

Ivanovic, Ana (Serbia)

0

2,495

18

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

2,305

19

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

1

1,875

20

Zakopalova, Klara (CH Séc)

1

1,860

21

Williams, Venus (Mỹ)

1

1,850

22

Flipkens, Kirsten (Bỉ)

1

1,816

23

Suarez Navarro, Carla (TBN)

-4

1,775

24

Makarova, Ekaterina (Nga)

0

1,770

25

Safarova, Lucie (CH Séc)

0

1,730

26

Cirstea, Sorana (Rumania)

0

1,660

27

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

0

1,657

28

Barthel, Mona (Đức)

0

1,625

29

Vesnina, Elena (Nga)

0

1,598

30

Goerges, Julia (Đức)

0

1,585

 

 

QH