BXH Tennis 29/10: Điểm sáng Del Potro

Thứ Hai, ngày 29/10/2012 18:43 PM (GMT+7)

Cựu vương US Open 2009 đã có một chiến thắng ấn tượng trước khắc tinh Federer để lên ngôi tại Basel. Với chức vô địch Del Potro có thêm 250 điểm trên BXH. Mặc dù không cải thiện được vị trí, nhưng điều quan trọng nhất là Potro đã vượt qua tâm lý căng cứng khi phải gặp ''Tàu tốc hành''.

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

12,315

2

Djokovic, Novak (Serbia)

0

11,970

3

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

7,690

4

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

6,905

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

5,610

6

Berdych, Tomas (Ch Séc)

0

4,985

7

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

4,710

8

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

3,990

9

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,100

10

Monaco, Juan (Argentina)

0

2,775

11

Isner, John (Mỹ)

0

2,565

12

Gasquet, Richard (Pháp)

1

2,550

13

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

-1

2,435

14

Raonic, Milos (Canada)

1

2,300

15

Cilic, Marin (Croatia)

-1

2,210

16

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,000

17

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

1,955

18

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

3

1,935

19

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

-1

1,830

20

Simon, Gilles (Pháp)

-1

1,815

21

Haas, Tommy (Đức)

-1

1,701

22

Seppi, Andreas (Italia)

0

1,620

23

Querrey, Sam (Mỹ)

0

1,560

24

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

1

1,545

25

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

-1

1,525

26

Fish, Mardy (Mỹ)

0

1,345

27

Youzhny, Mikhail (Nga)

0

1,335

28

Mayer, Florian (Đức)

0

1,295

29

Klizan, Martin (Slovakia)

1

1,193

30

Melzer, Jurgen (Áo)

8

1,167

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

10,595

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

10,045

3

Williams, Serena (Mỹ)

0

9,400

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

7,425

5

Kerber, Angelique (Đức)

0

5,550

6

Errani, Sara (Italia)

1

5,100

7

Li, Na (Trung Quốc)

1

5,095

8

Kvitova, Petra (Ch Séc)

-2

5,085

9

Stosur, Samantha (Úc)

0

4,135

10

Bartoli, Marion (Pháp)

0

3,740

11

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3,685

12

Ivanovic, Ana (Serbia)

0

2,900

13

Petrova, Nadia (Nga)

0

2,725

14

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,495

15

Kirilenko, Maria (Nga)

0

2,463

16

Vinci, Roberta (Italia)

0

2,400

17

Safarova, Lucie (Ch Séc)

0

2,125

18

Goerges, Julia (Đức)

0

1,965

19

Kanepi, Kaia (Estonia)

0

1,929

20

Makarova, Ekaterina (Nga)

0

1,841

21

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

0

1,835

22

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

1,751

23

Wickmayer, Yanina (Bỉ)

0

1,680

24

Williams, Venus (Mỹ)

0

1,650

25

Shvedova, Yaroslava (Ka

1

1,565

26

Cirstea, Sorana (Rumania)

1

1,565

27

Hsieh, Su-Wei (Đài Loan)

-2

1,546

28

Zakopalova, Klara (Ch Séc)

0

1,535

29

Zheng, Jie (Trung Quốc)

0

1,530

30

Paszek, Tamira (Áo)

0

1,523

 

 

Theo QH (Khampha.vn)